Xem niên mệnh theo tuổi, Ngũ hành, Can Chi

31/05/2024

Niên Mệnh Là Gì? Niên mệnh là khái niệm để chỉ thuộc tính ngũ hành của bản mệnh, tương ứng với năm sinh của người đó. Như vậy niên mệnh cũng chính là sinh mệnh. Mỗi năm âm lịch đều mang một ngũ hành tương ứng, ai sinh vào năm nào thì đều mang ngũ hành của năm đó. Ví dụ người sinh năm 1984 đều mang ngũ hành Kim.

Năm (Âm Lịch) Năm Can Chi Ngũ hành Mệnh
1965 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to) Hỏa
1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy (Nước trên trời) Thủy
1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy (Nước trên trời) Thủy
1968 Mậu Thân Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà) Thổ
1969 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà) Thổ
1970 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) Kim
1971 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) Kim
1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu) Mộc
1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu) Mộc
1974 Giáp Dần Đại Khe Thủy (Nước khe lớn) Thủy
1975 Ất Mão Đại Khe Thủy (Nước khe lớn) Thủy
1976 Bính Thìn Sa Trung Thổ (Đất trong cát) Thổ
1977 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ (Đất trong cát) Thổ
1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời) Hỏa
1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời) Hỏa
1980 Canh Thân Thạch Lựu Mộc (Gỗ thạch lựu) Mộc
1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc (Gỗ thạch lựu) Mộc
1982 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy (Nước biển lớn) Thủy
1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy (Nước biển lớn) Thủy
1984 Giáp Tý Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) Kim
1985 Ất Sửu Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) Kim
1986 Bính Dần Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò) Hỏa
1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò) Hỏa
1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già) Mộc
1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già) Mộc
1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) Thổ
1991 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) Thổ
1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm) Kim
1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm) Kim
1994 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi) Hỏa
1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi) Hỏa
1996 Bính Tý Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông) Thủy
1997 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông) Thủy
1998 Mậu Dần Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) Thổ
1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) Thổ
2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong) Kim
2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong) Kim
2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc (Gỗ dương liễu) Mộc
2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc (Gỗ dương liễu) Mộc
2004 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy (Nước giữa khe) Thủy
2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy (Nước giữa khe) Thủy
2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) Thổ
2007 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) Thổ
2008 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa (Lửa trong chớp) Hỏa
2009 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa (Lửa trong chớp) Hỏa
2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách) Mộc
2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách) Mộc
2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy (Nước giữa sông) Thủy
2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy (Nước giữa sông) Thủy
2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim (Vàng trong cát) Kim
2015 Ất Mùi Sa Trung Kim (Vàng trong cát) Kim
2016 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa (Lửa trong núi) Hỏa
2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa (Lửa trong núi) Hỏa
2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc (Cây đồng bằng) Mộc
2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc (Cây đồng bằng) Mộc
2020 Canh Tý Bích Thượng Thổ (Đất trên vách) Thổ
2021 Tân Sửu Bích Thượng Thổ (Đất trên vách) Thổ
2022 Nhâm Dần Kim Bạch Kim (Bạch kim) Kim
2023 Quý Mão Kim Bạch Kim (Bạch kim) Kim
2024 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to) Hỏa

Tin liên quanTin liên quan

Tin mới cập nhậtTin mới cập nhật