Dân số dân tộc Ơ Đu ở Việt Nam là 428 người, bao gồm 237 nam và 191 nữ. Đây là dân tộc thiểu số nhất Việt Nam, sống chủ yếu ở Nghệ An.
>> Dân số các dân tộc Việt Nam
Người Ơ Đu có mặt tại 11/63 tỉnh, thành của Việt Nam, song tập trung chủ yếu ở tỉnh Nghệ An với 411 người, chiếm 96,03% dân số người Ơ Đu toàn quốc.
Có 52 tỉnh không có người Ơ Đu nào sinh sống và 10 tỉnh có từ 1-9 người Ơ Đu.

Dân số Ơ Đu tại các tỉnh, thành của Việt Nam
| TT | Tỉnh, thành | Dân số tỉnh, thành | Dân số dân tộc Ơ Đu | % dân số địa phương | % dân số Ơ Đu cả nước | Nam | Nữ |
| 1 | Nghệ An | 3.327.791 | 411 | 0,01% | 96,03% | 234 | 177 |
| 2 | TP. Hồ Chí Minh | 8.993.082 | 4 | 0,00% | 0,93% | 1 | 3 |
| 3 | Bắc Ninh | 1.368.840 | 4 | 0,00% | 0,93% | 2 | 2 |
| 4 | Thanh Hoá | 3.640.128 | 2 | 0,00% | 0,47% | – | 2 |
| 5 | Kon Tum | 540.438 | 1 | 0,00% | 0,23% | – | 1 |
| 6 | Đồng Nai | 3.097.107 | 1 | 0,00% | 0,23% | – | 1 |
| 7 | Đắk Lắk | 1.869.322 | 1 | 0,00% | 0,23% | – | 1 |
| 8 | Tuyên Quang | 784.811 | 1 | 0,00% | 0,23% | – | 1 |
| 9 | Thái Nguyên | 1.286.751 | 1 | 0,00% | 0,23% | – | 1 |
| 10 | Bình Thuận | 1.230.808 | 1 | 0,00% | 0,23% | – | 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 313.905 | 1 | 0,00% | 0,23% | – | 1 |
| 12 | Long An | 1.688.547 | |||||
| 13 | Lào Cai | 730.420 | |||||
| 14 | Bình Dương | 2.426.561 | |||||
| 15 | Đà Nẵng | 1.134.310 | |||||
| 16 | Thừa Thiên Huế | 1.128.620 | |||||
| 17 | Lâm Đồng | 1.296.906 | |||||
| 18 | Hoà Bình | 854.131 | |||||
| 19 | Quảng Nam | 1.495.812 | |||||
| 20 | Khánh Hoà | 1.231.107 | |||||
| 21 | Gia Lai | 1.513.847 | |||||
| 22 | Quảng Trị | 632.375 | |||||
| 23 | Hà Nội | 8.053.663 | |||||
| 24 | Nam Định | 1.780.393 | |||||
| 25 | Bình Định | 1.486.918 | |||||
| 26 | Tiền Giang | 1.764.185 | |||||
| 27 | Hà Giang | 854.679 | |||||
| 28 | Quảng Ninh | 1.320.324 | |||||
| 29 | Lai Châu | 460.196 | |||||
| 30 | Phú Thọ | 1.463.726 | |||||
| 31 | Bình Phước | 994.679 | |||||
| 32 | Vĩnh Phúc | 1.151.154 | |||||
| 33 | Hải Dương | 1.892.254 | |||||
| 34 | Yên Bái | 821.030 | |||||
| 35 | Sơn La | 1.248.415 | |||||
| 36 | Điện Biên | 598.856 | |||||
| 37 | Quảng Ngãi | 1.231.697 | |||||
| 38 | Thái Bình | 1.860.447 | |||||
| 39 | Đắk Nông | 622.168 | |||||
| 40 | Phú Yên | 872.964 | |||||
| 41 | Hưng Yên | 1.252.731 | |||||
| 42 | Cao Bằng | 530.341 | |||||
| 43 | Lạng Sơn | 781.655 | |||||
| 44 | Bắc Giang | 1.803.950 | |||||
| 45 | Ninh Bình | 982.487 | |||||
| 46 | Hải Phòng | 2.028.514 | |||||
| 47 | Sóc Trăng | 1.199.653 | |||||
| 48 | Cà Mau | 1.194.476 | |||||
| 49 | Ninh Thuận | 590.467 | |||||
| 50 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 1.148.313 | |||||
| 51 | Hà Nam | 852.800 | |||||
| 52 | Hà Tĩnh | 1.288.866 | |||||
| 53 | Vĩnh Long | 1.022.791 | |||||
| 54 | Tây Ninh | 1.169.165 | |||||
| 55 | Quảng Bình | 895.430 | |||||
| 56 | Đồng Tháp | 1.599.504 | |||||
| 57 | Trà Vinh | 1.009.168 | |||||
| 58 | An Giang | 1.908.352 | |||||
| 59 | Bến Tre | 1.288.463 | |||||
| 60 | Bạc Liêu | 907.236 | |||||
| 61 | Kiên Giang | 1.723.067 | |||||
| 62 | Hậu Giang | 733.017 | |||||
| 63 | Cần Thơ | 1.235.171 |
Thông tin thêm về người Ơ Đu
- Tên gọi khác: Tên tự gọi: Ơ Ðu hoặc I Ðu (người yêu thương). Tên gọi khác: Tày Hạt (người đói rách)
- Ngôn ngữ: Thuộc nhóm ngôn ngữ Môn – Khơ Me (ngữ hệ Nam Á). Hầu hết người Ơ Ðu dùng các tiếng Khơ Mú, Thái làm công cụ giao tiếp hàng ngày.
- Cư trú: Người Ơ Đu tập trung tại huyện Tương Dương, Nghệ An.
- Lịch sử: Từ nhiều tài liệu cho thấy, Ơ Đu là tộc người sinh sống từ rất lâu đời tại vùng đất hai huyện Tương Dương và Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An hiện nay.