Chuyên mục
Dân số

Dân số Hà Nội: Thống kê dân số tại Hà Nội

Dân số Hà Nội là 8,587,100 người tính đến năm 2022 theo ước tính trung bình của Tổng cục Thống kê Việt Nam, đứng thứ 2 cả nước.

Hà Nội là thủ đô, thành phố trực thuộc trung ương và là 1 trong 2 đô thị loại đặc biệt của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Đây là thành phố lớn nhất Việt Nam, có vị trí là trung tâm chính trị, 1 trong 2 trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng tại Việt Nam.

Thông tin nhanh về Dân số Hà Nội

Dân số Hà Nội

  • Dân số (người): 8,587,100
  • Tỷ trọng dân số cả nước (%): 8,48
  • Thứ hạng cả nước: 2
  • Diện tích (Km2): 3.360
  • Mật độ (Người/Km2): 2.511
  • Tỷ lệ tăng dân số (%): 1,26
  • Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰): 10,00
  • Tỷ suất di cư thuần (‰): 1,95
  • Tỷ suất sinh (Số con/ phụ nữ): 2,13
  • Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ): 97,63
  • Tuổi thọ trung bình: 76,04

Bảng dân số Hà Nội (2022 và lịch sử)

NămDiện tích (Km2)Dân số (người)Mật độ (Người/
Km2)
Tỷ lệ tăng (%)Tỷ lệ tăng tự nhiên (‰)Tỷ suất di cư thuần (‰)Tỷ suất sinhTỷ suất giới tính
(Nam / 100 Nữ)
Tuổi thọ trung bình% Dân số cả nướcXếp hạng cả nước
20223.3608.435.6502.5111,2610,02,02,197,676,08,482
20213.3608.330.8302.4801,029,85,92,298,475,78,462
20203.3608.246.5402.4541,8912,53,72,398,175,58,452
20193.3598.093.9002.4102,2713,46,32,298,375,58,392
20183.3597.520.7002.2392,238,62,12,198,175,47,942
20173.3597.420.1002.2091,999,6-0,32,098,07,922
20163.3597.328.4002.1822,118,82,02,197,87,912
20153.3257.216.0002.1712,039,10,62,097,67,872
20143.3257.095.9002.1341,7012,3-0,42,297,57,822
20133.3246.977.0002.0991,639,20,32,097,37,772
20123.3246.865.2002.0661,549,92,82,197,17,732
20113.3296.761.3002.0311,9311,84,72,096,97,702

Dân số các dân tộc tại Hà Nội

TTDân tộc Dân số dân tộc tại Hà Nội Nam Nữ% dân số Hà NộiDân số dân tộc cả nước% dân số dân tộc cả nước
1Kinh7.945.4113.942.3794.003.03298,66%82.085.8269,68%
2Mường62.23930.10532.1340,77%1.452.0954,29%
3Tày19.2367.63611.6000,24%1.845.4921,04%
4Thái7.1372.9134.2240,09%1.820.9500,39%
5Nùng6.3172.5623.7550,08%1.083.2980,58%
6Dao4.6632.0122.6510,06%891.1510,52%
7Mông2.1771.3108670,03%1.393.5470,16%
8Hoa1.7318728590,02%749.4660,23%
9Sán Dìu1.3805857950,02%183.0040,75%
10Sán Chay1.1695146550,01%201.3980,58%
11Thổ3071341730,00%91.4300,34%
12Giáy270931770,00%67.8580,40%
13Khmer14172690,00%1.319.6520,01%
14Khơ mú12476480,00%90.6120,14%
15Lào9945540,00%17.5320,56%
16Chăm8842460,00%178.9480,05%
17Hà Nhì8732550,00%25.5390,34%
18Ê đê6123380,00%398.6710,02%
19Gia Rai6020400,00%513.9300,01%
20La Chí5123280,00%15.1260,34%
21Cơ Tu3819190,00%74.1730,05%
22Ba Na3214180,00%286.9100,01%
23Bố Y3116150,00%3.2320,96%
24Pà Thẻn2812160,00%8.2480,34%
25Tà Ôi2615110,00%52.3560,05%
26Xơ Đăng2611150,00%212.2770,01%
27Mnông2514110,00%127.3340,02%
28La Hủ231490,00%12.1130,19%
29Bru Vân Kiều2212100,00%94.5980,02%
30Kháng2212100,00%16.1800,14%
31Ngái208120,00%1.6491,21%
32Phù Lá194150,00%12.4710,15%
33Cơ Ho163130,00%200.8000,01%
34La Ha151140,00%10.1570,15%
35Lô Lô15690,00%4.8270,31%
36Lự15690,00%6.7570,22%
37Xinh Mun15870,00%29.5030,05%
38Hrê141040,00%149.4600,01%
39Pu Péo13580,00%9031,44%
40Gié Triêng122100,00%63.3220,02%
41Cống11650,00%2.7290,40%
42Mảng11830,00%4.6500,24%
43Raglay7340,00%146.6130,00%
44Xtiêng7520,00%100.7520,01%
45Chứt6240,00%7.5130,08%
46Chơ Ro5320,00%29.5200,02%
47Si La5320,00%9090,55%
48Co440,00%40.4420,01%
49Mạ4220,00%50.3220,01%
50Rơ Măm110,00%6390,16%
51Brâu5250,00%
52Chu Ru23.2420,00%
53Cờ Lao4.0030,00%
54Ơ Đu4280,00%

Xem thêm: