Chuyên mục
Dân số

Dân số Kiên Giang

Dân số Kiên Giang là 1.751.760người tính đến năm 2022 theo ước tính trung bình của Tổng cục Thống kê Việt Nam, đứng thứ 15 cả nước.

Dân số Kiên Giang năm 2022

Dân số Kiên Giang

  • Dân số trung bình: 1.751.760
  • % Dân số cả nước: 1,76
  • Xếp hạng cả nước: 15
  • Diện tích (Km2): 6.353
  • Mật độ dân số (Người/ Km2): 276
  • Tỷ lệ tăng dân số (%): -0,03
  • Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰): 7,90
  • Tỷ suất di cư thuần (‰): -2,12
  • Tỷ suất sinh: 1,83
  • Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ): 104,78
  • Tuổi thọ trung bình: 74,44

Bảng dân số Kiên Giang (2022 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2022 1.751.760 1,76 15 6.353 276 -0,03 7,9 -2,1 1,8 104,8 74,4
2021 1.752.320 1,78 15 6.352 276 1,36 7,8 -15,4 1,9 103,0 74,4
2020 1.728.870 1,77 15 6.352 272 0,30 7,8 -11,1 2,0 102,8 74,5
2019 1.723.700 1,79 15 6.349 272 0,32 7,2 -8,5 1,9 102,8 74,5
2018 1.810.500 1,91 11 6.349 285 0,31 4,8 -5,9 2,0 102,7 74,4
2017 1.792.600 1,91 12 6.349 282 0,24 4,3 -8,7 1,9 102,6
2016 1.776.700 1,92 13 6.349 280 0,19 7,1 -9,1 1,9 102,5
2015 1.761.000 1,92 13 6.349 277 0,12 7,7 -7,9 2,1 102,4
2014 1.745.500 1,92 13 6.349 275 0,64 11,0 -6,7 2,0 102,4
2013 1.734.300 1,93 13 6.349 273 0,61 10,4 -6,7 2,0 102,3
2012 1.723.800 1,94 13 6.349 272 0,76 12,2 -4,4 2,2 102,2
2011 1.710.900 1,95 12 6.349 270 0,72 10,8 -7,8 1,9 102,1

 Dân số các dân tộc tại Kiên Giang

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Kiên Giang  Nam  Nữ % dân số Kiên Giang Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.486.460 754.184 732.276 86,27% 82.085.826 1,81%
2 Khmer 211.282 105.925 105.357 12,26% 1.319.652 16,01%
3 Hoa 24.051 12.500 11.551 1,40% 749.466 3,21%
4 Chăm 477 251 226 0,03% 178.948 0,27%
5 Tày 257 136 121 0,01% 1.845.492 0,01%
6 Mường 214 113 101 0,01% 1.452.095 0,01%
7 Thái 79 27 52 0,00% 1.820.950 0,00%
8 Nùng 58 24 34 0,00% 1.083.298 0,01%
9 Ê đê 17 2 15 0,00% 398.671 0,00%
10 Dao 14 7 7 0,00% 891.151 0,00%
11 Mông 12 2 10 0,00% 1.393.547 0,00%
12 Gia Rai 10 3 7 0,00% 513.930 0,00%
13 Sán Chay 9 5 4 0,00% 201.398 0,00%
14 Mạ 9 4 5 0,00% 50.322 0,02%
15 Xơ Đăng 9 1 8 0,00% 212.277 0,00%
16 Raglay 7 7 0,00% 146.613 0,00%
17 Mnông 7 3 4 0,00% 127.334 0,01%
18 Sán Dìu 6 4 2 0,00% 183.004 0,00%
19 Cơ Ho 5 5 0,00% 200.800 0,00%
20 Co 5 1 4 0,00% 40.442 0,01%
21 Thổ 4 4 0,00% 91.430 0,00%
22 Xtiêng 4 4 0,00% 100.752 0,00%
23 Gié Triêng 4 1 3 0,00% 63.322 0,01%
24 Ba Na 4 1 3 0,00% 286.910 0,00%
25 Giáy 3 3 0,00% 67.858 0,00%
26 La Ha 2 2 0,00% 10.157 0,02%
27 Chơ Ro 1 1 0,00% 29.520 0,00%
28 Chu Ru 1 1 0,00% 23.242 0,00%
29 Khơ mú 1 1 0,00% 90.612 0,00%
30 Cơ Tu 1 1 0,00% 74.173 0,00%
31 Bru Vân Kiều 1 1 0,00% 94.598 0,00%
32 Tà Ôi 1 1 0,00% 52.356 0,00%
33 Pà Thẻn 1 1 0,00% 8.248 0,01%
34 Xinh Mun 1 1 0,00% 29.503 0,00%
35 Mảng 4.650 0,00%
36 Lào 17.532 0,00%
37 Hrê 149.460 0,00%
38 Hà Nhì 25.539 0,00%
39 Chứt 7.513 0,00%
40 Rơ Măm 639 0,00%
41 Brâu 525 0,00%
42 Pu Péo 903 0,00%
43 Ngái 1.649 0,00%
44 Kháng 16.180 0,00%
45 Lự 6.757 0,00%
46 La Chí 15.126 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *