Chuyên mục
Dân số

Dân số Tây Ninh

Dân số Tây Ninh là 1.188.760 người tính đến năm 2022 theo ước tính trung bình của Tổng cục Thống kê Việt Nam, đứng thứ 38cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Tây Ninh năm 2022

  • Dân số trung bình: 1.188.760
  • % Dân số cả nước: 1,20
  • Xếp hạng cả nước: 38
  • Diện tích (Km2): 4.042
  • Mật độ dân số (Người/ Km2): 294
  • Tỷ lệ tăng dân số (%): 0,58
  • Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰): 7,80
  • Tỷ suất di cư thuần (‰): 3,95
  • Tỷ suất sinh: 1,80
  • Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ): 100,61
  • Tuổi thọ trung bình: 74,81

Bảng dân số Tây Ninh (2022 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2022 1.188.760 1,20 38 4.042 294 0,58 7,8 4,0 1,8 100,6 74,8
2021 1.181.910 1,20 38 4.042 292 0,30 3,7 3,7 1,7 100,1 74,8
2020 1.178.330 1,21 36 4.042 292 0,57 5,5 -0,6 1,7 100,1 74,7
2019 1.171.700 1,21 36 4.041 290 0,95 4,3 -1,5 1,5 99,9 74,8
2018 1.133.400 1,20 37 4.041 280 0,83 3,0 -0,8 1,5 99,8 74,7
2017 1.126.200 1,20 37 4.041 279 1,00 6,9 -0,8 1,7 99,7
2016 1.118.800 1,21 37 4.041 277 0,86 5,5 -0,7 1,8 99,6
2015 1.111.500 1,21 37 4.033 276 0,82 7,3 -2,4 1,9 99,5
2014 1.104.200 1,22 37 4.033 274 0,67 7,0 -0,8 1,8 99,5
2013 1.096.900 1,22 37 4.033 272 0,66 7,5 -2,7 1,8 99,4
2012 1.089.700 1,23 36 4.040 270 0,71 8,7 0,0 1,9 99,3
2011 1.082.000 1,23 36 4.040 268 0,72 8,9 -1,7 1,8 99,2

 Dân số các dân tộc tại Tây Ninh

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Tây Ninh  Nam  Nữ % dân số Tây Ninh Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.149.518 574.479 575.039 98,32% 82.085.826 1,40%
2 Khmer 9.932 4.755 5.177 0,85% 1.319.652 0,75%
3 Chăm 4.014 2.049 1.965 0,34% 178.948 2,24%
4 Hoa 1.852 997 855 0,16% 749.466 0,25%
5 Xtiêng 1.384 649 735 0,12% 100.752 1,37%
6 Mường 681 363 318 0,06% 1.452.095 0,05%
7 Tày 506 255 251 0,04% 1.845.492 0,03%
8 Ê đê 390 195 195 0,03% 398.671 0,10%
9 Thái 312 153 159 0,03% 1.820.950 0,02%
10 Nùng 131 65 66 0,01% 1.083.298 0,01%
11 Mnông 73 36 37 0,01% 127.334 0,06%
12 Thổ 45 18 27 0,00% 91.430 0,05%
13 Bru Vân Kiều 38 19 19 0,00% 94.598 0,04%
14 Sán Chay 35 16 19 0,00% 201.398 0,02%
15 Mông 33 14 19 0,00% 1.393.547 0,00%
16 Gia Rai 21 3 18 0,00% 513.930 0,00%
17 Sán Dìu 19 11 8 0,00% 183.004 0,01%
18 Dao 14 7 7 0,00% 891.151 0,00%
19 Ba Na 14 3 11 0,00% 286.910 0,00%
20 Cơ Ho 13 4 9 0,00% 200.800 0,01%
21 Chơ Ro 6 6 0,00% 29.520 0,02%
22 Raglay 4 4 0,00% 146.613 0,00%
23 Mạ 3 3 0,00% 50.322 0,01%
24 Tà Ôi 3 2 1 0,00% 52.356 0,01%
25 Chu Ru 2 2 0,00% 23.242 0,01%
26 Xơ Đăng 1 1 0,00% 212.277 0,00%
27 Giáy 1 1 0,00% 67.858 0,00%
28 Gié Triêng 1 1 0,00% 63.322 0,00%
29 Lào 1 1 0,00% 17.532 0,01%
30 Xinh Mun 1 1 0,00% 29.503 0,00%
31 Mảng 1 1 0,00% 4.650 0,02%
32 Hrê 149.460 0,00%
33 Khơ mú 90.612 0,00%
34 Ngái 1.649 0,00%
35 Co 40.442 0,00%
36 Cơ Tu 74.173 0,00%
37 Phù Lá 12.471 0,00%
38 Pu Péo 903 0,00%
39 La Chí 15.126 0,00%
40 Pà Thẻn 8.248 0,00%
41 Chứt 7.513 0,00%
42 Lự 6.757 0,00%
43 Lô Lô 4.827 0,00%
44 La Ha 10.157 0,00%
45 Kháng 16.180 0,00%
46 Si La 909 0,00%
47 Hà Nhì 25.539 0,00%
48 Rơ Măm 639 0,00%
49 Brâu 525 0,00%
50 Bố Y 3.232 0,00%
51 Ơ Đu 428 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *