Chuyên mục
Dân số

Dân số Đồng Tháp

Dân số Đồng Tháp là 1.600.170người tính đến năm 2022 theo ước tính trung bình của Tổng cục Thống kê Việt Nam, đứng thứ 17 cả nước.

Dân số Đồng Tháp năm 2022

Dân số Đồng Tháp

  • Dân số trung bình: 1.600.170
  • % Dân số cả nước: 1,61
  • Xếp hạng cả nước: 17
  • Diện tích (Km2): 3.382
  • Mật độ dân số (Người/ Km2): 473
  • Tỷ lệ tăng dân số (%): -0,07
  • Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰): 2,80
  • Tỷ suất di cư thuần (‰): -7,21
  • Tỷ suất sinh: 1,64
  • Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ): 102,32
  • Tuổi thọ trung bình: 74,71

Bảng dân số Đồng Tháp (2022 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2022 1.600.170 1,61 17 3.382 473 -0,07 2,8 -7,2 1,6 102,3 74,7
2021 1.601.310 1,63 17 3.382 473 0,08 4,7 -23,7 1,9 99,8 74,7
2020 1.600.010 1,64 17 3.382 473 0,08 6,3 -7,7 1,9 99,8 74,9
2019 1.598.800 1,66 17 3.384 472 -0,46 5,0 -11,2 1,8 99,9 74,7
2018 1.693.300 1,79 15 3.384 500 -0,40 2,1 -3,7 1,4 99,8 74,7
2017 1.690.300 1,80 15 3.384 500 -0,40 0,0 -6,3 1,3 99,8
2016 1.687.300 1,82 15 3.384 499 -0,41 5,3 -6,4 1,6 99,7
2015 1.684.300 1,84 15 3.379 498 -0,41 5,0 -7,3 1,6 99,7
2014 1.681.300 1,85 15 3.379 498 0,17 7,4 -6,4 1,8 99,6
2013 1.678.400 1,87 15 3.379 497 0,20 8,5 -5,7 1,9 99,6
2012 1.675.000 1,89 15 3.377 496 0,20 6,2 -6,3 1,6 99,5
2011 1.671.700 1,90 14 3.377 495 0,12 7,0 -5,4 1,8 99,5

 Dân số các dân tộc tại Đồng Tháp

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Đồng Tháp  Nam  Nữ % dân số Đồng Tháp Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.597.340 798.245 799.095 99,86% 82.085.826 1,95%
2 Hoa 971 481 490 0,06% 749.466 0,13%
3 Khmer 713 192 521 0,04% 1.319.652 0,05%
4 Mường 217 203 14 0,01% 1.452.095 0,01%
5 Chăm 98 44 54 0,01% 178.948 0,05%
6 Thái 38 26 12 0,00% 1.820.950 0,00%
7 Tày 21 5 16 0,00% 1.845.492 0,00%
8 Nùng 15 3 12 0,00% 1.083.298 0,00%
9 Dao 12 6 6 0,00% 891.151 0,00%
10 Raglay 11 8 3 0,00% 146.613 0,01%
11 Ê đê 10 10 0,00% 398.671 0,00%
12 Cơ Ho 9 9 0,00% 200.800 0,00%
13 Sán Chay 6 3 3 0,00% 201.398 0,00%
14 Gia Rai 5 5 0,00% 513.930 0,00%
15 Mông 4 3 1 0,00% 1.393.547 0,00%
16 Mạ 3 3 0,00% 50.322 0,01%
17 Xtiêng 2 2 0,00% 100.752 0,00%
18 Mnông 1 1 0,00% 127.334 0,00%
19 Thổ 1 1 0,00% 91.430 0,00%
20 Chơ Ro 1 1 0,00% 29.520 0,00%
21 Hrê 1 1 0,00% 149.460 0,00%
22 Khơ mú 1 1 0,00% 90.612 0,00%
23 Sán Dìu 1 1 0,00% 183.004 0,00%
24 Bru Vân Kiều 1 1 0,00% 94.598 0,00%
25 Gié Triêng 1 1 0,00% 63.322 0,00%
26 Hà Nhì 1 1 0,00% 25.539 0,00%
27 Xơ Đăng 212.277 0,00%
28 Ba Na 286.910 0,00%
29 Cơ Tu 74.173 0,00%
30 Co 40.442 0,00%
31 Chu Ru 23.242 0,00%
32 Tà Ôi 52.356 0,00%
33 Mảng 4.650 0,00%
34 Giáy 67.858 0,00%
35 Chứt 7.513 0,00%
36 Rơ Măm 639 0,00%
37 Lào 17.532 0,00%
38 Brâu 525 0,00%
39 Pu Péo 903 0,00%
40 Ngái 1.649 0,00%
41 Kháng 16.180 0,00%
42 Pà Thẻn 8.248 0,00%
43 Xinh Mun 29.503 0,00%
44 Lự 6.757 0,00%
45 La Chí 15.126 0,00%
46 La Ha 10.157 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *