Chuyên mục
Dân số

Dân số Hậu Giang

Dân số Hậu Giang là 729.470người tính đến năm 2022 theo ước tính trung bình của Tổng cục Thống kê Việt Nam, đứng thứ 55 cả nước.

Dân số Hậu Giang năm 2022

Dân số Hậu Giang

  • Dân số trung bình: 729.470
  • % Dân số cả nước: 0,73
  • Xếp hạng cả nước: 55
  • Diện tích (Km2): 1.622
  • Mật độ dân số (Người/ Km2): 450
  • Tỷ lệ tăng dân số (%): -0,06
  • Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰): 2,50
  • Tỷ suất di cư thuần (‰): -1,99
  • Tỷ suất sinh: 1,51
  • Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ): 102,50
  • Tuổi thọ trung bình: 75,54

Bảng dân số Hậu Giang (2022 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2022 729.470 0,73 55 1.622 450 -0,06 2,5 -2,0 1,5 102,5 75,5
2021 729.890 0,74 55 1.622 450 0,01 4,8 -17,7 1,8 101,4 75,5
2020 729.780 0,75 55 1.622 450 -0,33 7,2 -23,8 1,8 101,4 75,5
2019 732.200 0,76 55 1.622 451 -0,37 6,4 -12,2 1,8 99,8 75,5
2018 776.700 0,82 54 1.622 479 -0,32 5,4 -3,7 1,6 100,0 75,4
2017 774.600 0,83 53 1.622 478 -0,38 5,3 -8,6 1,5 100,1
2016 772.500 0,83 52 1.622 476 -0,31 5,7 -2,6 1,5 100,2
2015 770.400 0,84 52 1.602 481 -0,35 5,7 -4,2 1,6 100,4
2014 768.400 0,85 52 1.602 480 0,28 6,3 -13,5 1,6 100,5
2013 766.200 0,85 52 1.602 478 0,31 7,5 -4,1 1,8 100,7
2012 763.800 0,86 51 1.603 477 0,28 8,1 -3,9 1,8 100,8
2011 761.700 0,87 50 1.603 475 0,25 8,8 2,3 1,8 101,0

 Dân số các dân tộc tại Hậu Giang

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Hậu Giang  Nam  Nữ % dân số Hậu Giang Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 709.484 354.632 354.852 96,79% 82.085.826 0,86%
2 Khmer 18.467 8.856 9.611 2,52% 1.319.652 1,40%
3 Hoa 4.806 2.621 2.185 0,66% 749.466 0,64%
4 Chăm 54 31 23 0,01% 178.948 0,03%
5 Mường 48 19 29 0,01% 1.452.095 0,00%
6 Ê đê 29 12 17 0,00% 398.671 0,01%
7 Tày 23 10 13 0,00% 1.845.492 0,00%
8 Thái 23 4 19 0,00% 1.820.950 0,00%
9 Nùng 22 7 15 0,00% 1.083.298 0,00%
10 Dao 9 3 6 0,00% 891.151 0,00%
11 Mnông 8 2 6 0,00% 127.334 0,01%
12 Cơ Ho 7 7 0,00% 200.800 0,00%
13 Raglay 5 5 0,00% 146.613 0,00%
14 Thổ 4 1 3 0,00% 91.430 0,00%
15 Ba Na 3 3 0,00% 286.910 0,00%
16 Chơ Ro 3 1 2 0,00% 29.520 0,01%
17 Xtiêng 3 3 0,00% 100.752 0,00%
18 Xơ Đăng 2 2 0,00% 212.277 0,00%
19 Gia Rai 1 1 0,00% 513.930 0,00%
20 Khơ mú 1 1 0,00% 90.612 0,00%
21 Sán Dìu 1 1 0,00% 183.004 0,00%
22 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
23 Chu Ru 1 1 0,00% 23.242 0,00%
24 Mạ 50.322 0,00%
25 Mông 1.393.547 0,00%
26 Hrê 149.460 0,00%
27 Lào 17.532 0,00%
28 Tà Ôi 52.356 0,00%
29 Sán Chay 201.398 0,00%
30 Gié Triêng 63.322 0,00%
31 Giáy 67.858 0,00%
32 La Ha 10.157 0,00%
33 Cơ Tu 74.173 0,00%
34 Bru Vân Kiều 94.598 0,00%
35 Pà Thẻn 8.248 0,00%
36 Xinh Mun 29.503 0,00%
37 Mảng 4.650 0,00%
38 Hà Nhì 25.539 0,00%
39 Chứt 7.513 0,00%
40 Rơ Măm 639 0,00%
41 Brâu 525 0,00%
42 Pu Péo 903 0,00%
43 Ngái 1.649 0,00%
44 Kháng 16.180 0,00%
45 Lự 6.757 0,00%
46 La Chí 15.126 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *