Trang chủ Kiến Thức Dân số Dân số dân tộc Giáy ở Việt Nam
Dân số

Dân số dân tộc Giáy ở Việt Nam

Chia sẻ
Dân số dân tộc Giáy ở Việt Nam
Chia sẻ

Dân số dân tộc Giáy ở Việt Nam là 67.858 người, chiếm 0,07% dân số cả nước, bao gồm 34.624 nam và33.234 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019.

Giáy là dân tộc đông dân thứ 26 và dân tộc thiểu số đông thứ 25 ở Việt Nam.

>> Dân số các dân tộc Việt Nam

Người Giáy có mặt tại 51/63 tỉnh, thành của Việt Nam, song tập trung chủ yếu ở ba tỉnh Tây Bắc là Lào Cai, Hà Giang và Lai Châu. Trong đó, riêng tại Lào Cai có 33.119 người Giáy, tương đương 48,81% dân số người Giáy cả nước và 4,53% dân số tỉnh.

Hai tỉnh Hà Giang và Lai Châu lần lượt có dân số người Giáy là 17.392 và 12.932 người.

Có 12 tỉnh hoàn toàn không có người Giáy nào; 18 tỉnh có từ 1-9 người và 25 tỉnh có từ 10-100 người.

Dân số dân tộc Giáy ở Việt Nam
Người Giáy sinh sống chủ yếu tại Lào Cai, Hà Giang và Lai Châu.

Dân số Giáy tại các tỉnh, thành của Việt Nam

TT Tỉnh, thành Dân số tỉnh, thành  Dân số dân tộc Giáy % dân số địa phương % dân số Giáy cả nước  Nam  Nữ
1 Lào Cai 730.420 33.119 4,53% 48,81% 17.085 16.034
2 Hà Giang 854.679 17.392 2,03% 25,63% 8.947 8.445
3 Lai Châu 460.196 12.932 2,81% 19,06% 6.595 6.337
4 Yên Bái 821.030 2.634 0,32% 3,88% 1.344 1.290
5 Hà Nội 8.053.663 270 0,00% 0,40% 93 177
6 Phú Thọ 1.463.726 205 0,01% 0,30% 62 143
7 Thái Nguyên 1.286.751 195 0,02% 0,29% 72 123
8 Tuyên Quang 784.811 178 0,02% 0,26% 69 109
9 Lâm Đồng 1.296.906 94 0,01% 0,14% 50 44
10 Bắc Ninh 1.368.840 89 0,01% 0,13% 31 58
11 Điện Biên 598.856 86 0,01% 0,13% 44 42
12 Bắc Giang 1.803.950 80 0,00% 0,12% 25 55
13 Hải Phòng 2.028.514 44 0,00% 0,06% 12 32
14 Vĩnh Phúc 1.151.154 42 0,00% 0,06% 12 30
15 Quảng Ninh 1.320.324 42 0,00% 0,06% 16 26
16 Sơn La 1.248.415 38 0,00% 0,06% 15 23
17 Cao Bằng 530.341 35 0,01% 0,05% 12 23
18 Thái Bình 1.860.447 35 0,00% 0,05% 15 20
19 Hải Dương 1.892.254 30 0,00% 0,04% 3 27
20 TP. Hồ Chí Minh 8.993.082 29 0,00% 0,04% 15 14
21 Hoà Bình 854.131 26 0,00% 0,04% 4 22
22 Đồng Nai 3.097.107 22 0,00% 0,03% 14 8
23 Bình Phước 994.679 21 0,00% 0,03% 16 5
24 Nam Định 1.780.393 21 0,00% 0,03% 6 15
25 Đắk Nông 622.168 20 0,00% 0,03% 11 9
26 Hưng Yên 1.252.731 18 0,00% 0,03% 7 11
27 Thanh Hoá 3.640.128 17 0,00% 0,03% 1 16
28 Ninh Bình 982.487 15 0,00% 0,02% 1 14
29 Bình Dương 2.426.561 14 0,00% 0,02% 8 6
30 Nghệ An 3.327.791 14 0,00% 0,02% 2 12
31 Lạng Sơn 781.655 14 0,00% 0,02% 4 10
32 Kon Tum 540.438 13 0,00% 0,02% 6 7
33 Gia Lai 1.513.847 12 0,00% 0,02% 7 5
34 Bắc Kạn 313.905 9 0,00% 0,01% 9
35 Đắk Lắk 1.869.322 7 0,00% 0,01% 3 4
36 Hà Nam 852.800 7 0,00% 0,01% 3 4
37 Quảng Nam 1.495.812 5 0,00% 0,01% 2 3
38 Ninh Thuận 590.467 5 0,00% 0,01% 4 1
39 Thừa Thiên Huế 1.128.620 4 0,00% 0,01% 1 3
40 Bình Định 1.486.918 4 0,00% 0,01% 4
41 Khánh Hoà 1.231.107 4 0,00% 0,01% 1 3
42 Đà Nẵng 1.134.310 3 0,00% 0,00% 3
43 Kiên Giang 1.723.067 3 0,00% 0,00% 3
44 Quảng Trị 632.375 2 0,00% 0,00% 2
45 Long An 1.688.547 2 0,00% 0,00% 1 1
46 Hà Tĩnh 1.288.866 2 0,00% 0,00% 2
47 Quảng Ngãi 1.231.697 1 0,00% 0,00% 1
48 Trà Vinh 1.009.168 1 0,00% 0,00% 1
49 Bạc Liêu 907.236 1 0,00% 0,00% 1
50 Bình Thuận 1.230.808 1 0,00% 0,00% 1
51 Tây Ninh 1.169.165 1 0,00% 0,00% 1
52 Quảng Bình 895.430 0,00% 0,00%
53 Bà Rịa – Vũng Tàu 1.148.313 0,00% 0,00%
54 Cà Mau 1.194.476 0,00% 0,00%
55 Tiền Giang 1.764.185 0,00% 0,00%
56 Phú Yên 872.964 0,00% 0,00%
57 An Giang 1.908.352 0,00% 0,00%
58 Vĩnh Long 1.022.791 0,00% 0,00%
59 Cần Thơ 1.235.171 0,00% 0,00%
60 Bến Tre 1.288.463 0,00% 0,00%
61 Hậu Giang 733.017 0,00% 0,00%
62 Đồng Tháp 1.599.504 0,00% 0,00%
63 Sóc Trăng 1.199.653 0,00% 0,00%

Thông tin thêm về người Giáy

  • Tên gọi khác: Nhắng, Giẳng…
  • Ngôn ngữ: Tiếng nói thuộc nhóm ngôn ngữ Tày – Thái (ngữ hệ Thái – Kađai).
  • Lịch sử: Người Giáy có nguồn gốc từ Trung Quốc, di cư vào Việt Nam từ khoảng 300 năm trước.
Bài viết cùng chuyên mục
Dân số thế giới: Danh sách dân số theo quốc gia
Dân số

Dân số thế giới: Danh sách dân số theo quốc gia

Thống kê dân số các nước trên thế giới mới nhất 2024...

Dân số Việt Nam: Thống kê dân số tại Việt Nam
Dân số

Dân số Việt Nam: Thống kê dân số tại Việt Nam

Thống kê dân số việt nam mới nhất 2024 theo 64 tỉnh...

Dân số Algeria
Dân số

Dân số Algeria

Dân số Algeria là 46.814.308 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm ,...

Dân số Ma-rốc
Dân số

Dân số Ma-rốc

Dân số Ma-rốc (Morocco) là 38.081.173 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm...

Dân số Tunisia
Dân số

Dân số Tunisia

Dân số Tunisia là 12.277.109 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm ,...

Dân số Libya
Dân số

Dân số Libya

Dân số Libya là 7.381.023 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm ,...

Dân số Zimbabwe
Dân số

Dân số Zimbabwe

Dân số Zimbabwe là 16.634.373 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm ,...

Dân số Nam Sudan
Dân số

Dân số Nam Sudan

Dân số Nam Sudan là 11.943.408 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm...