Dân số dân tộc Bố Y ở Việt Nam là 3.232 người, bao gồm 1.695 nam và1.537 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019.
Bố Y là dân tộc đông dân thứ 47 và dân tộc thiểu số đông thứ 46 ở Việt Nam.
>> Dân số các dân tộc Việt Nam
Người Bố Y có mặt tại 20/63 tỉnh, thành của Việt Nam, song tập trung chủ yếu ở hai tỉnh Lào Cai và Hà Giang với tổng cộng 3.086 người, chiếm 95,48%% dân số người Bố Y toàn quốc.
Có 43 tỉnh không có người Bố Y nào sinh sống; 26 tỉnh có từ 1-9 người Bố Y và 4 tỉnh có từ 10 đến dưới 100 người dân tộc thiểu số này.

Dân số Bố Y tại các tỉnh, thành của Việt Nam
| TT | Tỉnh, thành | Dân số tỉnh, thành | Dân số dân tộc Bố Y | % dân số địa phương | % dân số Bố Y cả nước | Nam | Nữ |
| 1 | Lào Cai | 730.420 | 1.925 | 0,26% | 59,56% | 1.009 | 916 |
| 2 | Hà Giang | 854.679 | 1.161 | 0,14% | 35,92% | 614 | 547 |
| 3 | Tuyên Quang | 784.811 | 34 | 0,00% | 1,05% | 21 | 13 |
| 4 | Yên Bái | 821.030 | 32 | 0,00% | 0,99% | 17 | 15 |
| 5 | Hà Nội | 8.053.663 | 31 | 0,00% | 0,96% | 16 | 15 |
| 6 | Thái Nguyên | 1.286.751 | 23 | 0,00% | 0,71% | 7 | 16 |
| 7 | Vĩnh Phúc | 1.151.154 | 7 | 0,00% | 0,22% | 4 | 3 |
| 8 | Bắc Ninh | 1.368.840 | 4 | 0,00% | 0,12% | 2 | 2 |
| 9 | Quảng Ninh | 1.320.324 | 4 | 0,00% | 0,12% | 3 | 1 |
| 10 | Bắc Giang | 1.803.950 | 1 | 0,00% | 0,03% | 1 | – |
| 11 | TP. Hồ Chí Minh | 8.993.082 | 1 | 0,00% | 0,03% | – | 1 |
| 12 | Hải Dương | 1.892.254 | 1 | 0,00% | 0,03% | – | 1 |
| 13 | Phú Thọ | 1.463.726 | 1 | 0,00% | 0,03% | – | 1 |
| 14 | Đồng Nai | 3.097.107 | 1 | 0,00% | 0,03% | – | 1 |
| 15 | Gia Lai | 1.513.847 | 1 | 0,00% | 0,03% | – | 1 |
| 16 | Lâm Đồng | 1.296.906 | 1 | 0,00% | 0,03% | – | 1 |
| 17 | Lai Châu | 460.196 | 1 | 0,00% | 0,03% | – | 1 |
| 18 | Thanh Hoá | 3.640.128 | 1 | 0,00% | 0,03% | – | 1 |
| 19 | Bình Định | 1.486.918 | 1 | 0,00% | 0,03% | – | 1 |
| 20 | Bắc Kạn | 313.905 | 1 | 0,00% | 0,03% | 1 | – |
| 21 | Bình Dương | 2.426.561 | |||||
| 22 | Đắk Lắk | 1.869.322 | |||||
| 23 | Đắk Nông | 622.168 | |||||
| 24 | Hải Phòng | 2.028.514 | |||||
| 25 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 1.148.313 | |||||
| 26 | Lạng Sơn | 781.655 | |||||
| 27 | Kon Tum | 540.438 | |||||
| 28 | Bình Phước | 994.679 | |||||
| 29 | Hưng Yên | 1.252.731 | |||||
| 30 | Hoà Bình | 854.131 | |||||
| 31 | Cao Bằng | 530.341 | |||||
| 32 | Sơn La | 1.248.415 | |||||
| 33 | Thái Bình | 1.860.447 | |||||
| 34 | Bình Thuận | 1.230.808 | |||||
| 35 | Nam Định | 1.780.393 | |||||
| 36 | Ninh Bình | 982.487 | |||||
| 37 | Nghệ An | 3.327.791 | |||||
| 38 | Hà Nam | 852.800 | |||||
| 39 | Hà Tĩnh | 1.288.866 | |||||
| 40 | Sóc Trăng | 1.199.653 | |||||
| 41 | Vĩnh Long | 1.022.791 | |||||
| 42 | Tây Ninh | 1.169.165 | |||||
| 43 | Quảng Bình | 895.430 | |||||
| 44 | Quảng Nam | 1.495.812 | |||||
| 45 | Đà Nẵng | 1.134.310 | |||||
| 46 | Đồng Tháp | 1.599.504 | |||||
| 47 | Điện Biên | 598.856 | |||||
| 48 | Trà Vinh | 1.009.168 | |||||
| 49 | Long An | 1.688.547 | |||||
| 50 | Quảng Ngãi | 1.231.697 | |||||
| 51 | An Giang | 1.908.352 | |||||
| 52 | Thừa Thiên Huế | 1.128.620 | |||||
| 53 | Quảng Trị | 632.375 | |||||
| 54 | Khánh Hoà | 1.231.107 | |||||
| 55 | Bến Tre | 1.288.463 | |||||
| 56 | Bạc Liêu | 907.236 | |||||
| 57 | Kiên Giang | 1.723.067 | |||||
| 58 | Cà Mau | 1.194.476 | |||||
| 59 | Ninh Thuận | 590.467 | |||||
| 60 | Hậu Giang | 733.017 | |||||
| 61 | Phú Yên | 872.964 | |||||
| 62 | Cần Thơ | 1.235.171 | |||||
| 63 | Tiền Giang | 1.764.185 |
Thông tin thêm về người Bố Y
- Tên gọi khác: Nhóm Bố Y (tên tự gọi là Pu Y) ở tỉnh Hà Giang và nhóm Tu Dí ở tỉnh Lào Cai.
- Ngôn ngữ: Nhóm Bố Y nói ngôn ngữ Tày – Thái (ngữ hệ Thái – Ka Ðai), còn nhóm Tu Dí nói ngôn ngữ Hán (ngữ hệ Hán – Tạng).
- Cư trú: Nhóm Bố Y ở tỉnh Hà Giang đi theo sông Nhiệm và sông Nho Quế vào cư trú ở một số xã thuộc huyện Đồng Văn và Quản Bạ.
- Lịch sử: Tổ tiên của người Bố Y là một chi của người “Lạc Việt” trong khối Bách Việt phát triển thành. Người Bố Y tự gọi mình là Bố Y, Bố Trọng, Bố Man và Liêu, Trọng Gia, Lý Liêu, Di Liêu (có thể từ thời cổ đại).