Chuyên mục
Dân số

Dân số Serbia

Dân số Serbia là 6.736.216 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Dân số Serbia năm Dân số (người): 6.736.216 % dân số Thế giới: 0,08% Xếp hạng Thế giới: 111 % thay đổi hàng năm: –0,66% Thay đổi hàng năm (người): –44.236 Di […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Croatia

Dân số Croatia là 3.875.325 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Croatia năm Dân số (người): 3.875.325 % dân số Thế giới: 0,05% Xếp hạng Thế giới: 130 % thay đổi hàng năm: –0,72% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Li-băng (Lebanon)

Dân số Li-băng là 5.219.044 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Li-băng năm Dân số (người): 5.805.962 % dân số Thế giới: 0,07% Xếp hạng Thế giới: 116 % thay đổi hàng năm: 0,70% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Palestine

Dân số Palestine là 5.495.443 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Palestine năm Dân số (người): 5.495.443 % dân số Thế giới: 0,07% Xếp hạng Thế giới: 121 % thay đổi hàng năm: 1,64% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Oman

Dân số Oman là 5.281.538 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Oman năm Dân số (người): 5.281.538 % dân số Thế giới: 0,06% Xếp hạng Thế giới: 123 % thay đổi hàng năm: 4,41% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Cô-oét

Dân số Cô-oét là 4.934.507 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm Thông tin nhanh về Dân số Cô-oét năm Dân số (người): 4.934.507 % dân số Thế giới: 0,06% Xếp hạng Thế giới: 128 % thay đổi hàng năm: 2,04% Thay đổi hàng năm […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Ba-ranh (Bahrain)

Dân số Ba-ranh là 1.607.049 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Ba-ranh năm Dân số (người): 1.607.049 % dân số Thế giới: 0,02% Xếp hạng Thế giới: 154 % thay đổi hàng năm: 2,40% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Séc

Dân số Séc là 10.735.859 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Séc năm Dân số (người): 10.735.859 % dân số Thế giới: 0,13% Xếp hạng Thế giới: 89 % thay đổi hàng năm: –1,04% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Hungary

Dân số Hungary là 9.676.135 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Dân số Hungary năm Dân số (người): 9.676.135 % dân số Thế giới: 0,12% Xếp hạng Thế giới: 96 % thay đổi hàng năm: –0,28% Thay đổi hàng năm (người): –27.175 Di […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Belarus

Dân số Belarus là 9.056.696 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Belarus năm Dân số (người): 9.056.696 % dân số Thế giới: 0,11% Xếp hạng Thế giới: 100 % thay đổi hàng năm: –0,65% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Bulgaria

Dân số Bulgaria là 6.757.689 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Bulgaria năm Dân số (người): 6.757.689 % dân số Thế giới: 0,08% Xếp hạng Thế giới: 110 % thay đổi hàng năm: –0,61% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Slovakia

Dân số Slovakia là 5.506.760 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Slovakia năm Dân số (người): 5.506.760 % dân số Thế giới: 0,07% Xếp hạng Thế giới: 120 % thay đổi hàng năm: –0,47% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Moldova

Dân số Moldova là 3.034.961 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Moldova năm Dân số (người): 3.034.961 % dân số Thế giới: 0,04% Xếp hạng Thế giới: 138 % thay đổi hàng năm: –1,22% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Colombia

Dân số Colombia là 52.886.363 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Colombia năm Dân số (người): 52.886.363 % dân số Thế giới: 0,65% Xếp hạng Thế giới: 28 % thay đổi hàng năm: 1,05% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Bhutan

Dân số Bhutan là 791.524 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Dân số Bhutan năm Dân số (người): 791.524 % dân số Thế giới: 0,01% Xếp hạng Thế giới: 167 % thay đổi hàng năm: 0,61% Thay đổi hàng năm (người): 4.837 Di […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Maldives

Dân số Malpes là 527.799 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Malpes năm Dân số (người): 527.799 % dân số Thế giới: 0,01% Xếp hạng Thế giới: 174 % thay đổi hàng năm: 0,36% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Kazakhstan

Dân số Kazakhstan là 20.592.571 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Kazakhstan năm Dân số (người): 20.592.571 % dân số Thế giới: 0,25% Xếp hạng Thế giới: 64 % thay đổi hàng năm: 1,25% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Tajikistan

Dân số Tajikistan là 10.590.927 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Tajikistan năm Dân số (người): 10.590.927 % dân số Thế giới: 0,13% Xếp hạng Thế giới: 91 % thay đổi hàng năm: 1,87% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Kyrgyzstan

Dân số Kyrgyzstan là 7.186.009 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Kyrgyzstan năm Dân số (người): 7.186.009 % dân số Thế giới: 0,09% Xếp hạng Thế giới: 107 % thay đổi hàng năm: 1,54% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Turkmenistan

Dân số Turkmenistan là 7.494.498 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Turkmenistan năm Dân số (người): 7.494.498 % dân số Thế giới: 0,09% Xếp hạng Thế giới: 104 % thay đổi hàng năm: 1,70% Thay đổi hàng […]