Chuyên mục
Dân số

Dân số Bhutan

Dân số Bhutan là 791.524 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm .

Dân số Bhutan năm

  • Dân số (người): 791.524
  • % dân số Thế giới: 0,01%
  • Xếp hạng Thế giới: 167
  • % thay đổi hàng năm: 0,61%
  • Thay đổi hàng năm (người): 4.837
  • Di cư ròng (người): –277
  • Mật độ (người/Km²): 21
  • Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ): 114,8
  • Tỷ suất sinh sản: 1,45
  • Tuổi trung vị: 29,9
  • Tuổi thọ bình quân: 73,3

Bảng dân số Bhutan và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
791.524 0,61% 4.837 -277 29,9 73,3 114,8 20,6
786.385 0,69% 5.442 291 29,4 73,0 115,0 20,5
2022 780.914 0,70% 5.499 291 28,8 72,8 115,3 20,3
2021 775.442 0,70% 5.447 287 28,2 72,4 115,5 20,2
2020 770.006 0,70% 5.424 287 27,6 72,3 115,8 20,1
2015 740.618 0,98% 7.218 450 24,9 70,8 116,6 19,3
2010 701.632 1,09% 7.678 -922 23,0 68,8 116,4 18,3
2005 661.865 1,50% 9.943 848 21,1 65,9 116,4 17,2
2000 596.863 2,36% 14.082 3.940 19,0 61,8 109,1 15,5
1995 547.989 -1,56% -8.562 -21.501 17,8 59,3 107,4 14,3
1990 589.287 2,50% 14.704 -1.000 17,5 55,8 108,7 15,3
1985 508.392 3,10% 15.755 1.694 17,5 52,0 109,5 13,2
1980 433.404 3,31% 14.326 2.307 17,8 48,2 110,0 11,3
1975 365.791 3,41% 12.479 2.700 18,1 44,5 109,8 9,5
1970 308.528 3,40% 10.502 2.700 18,3 41,2 109,2 8,0
1965 261.200 3,22% 8.413 2.307 18,1 38,3 108,2 6,8
1960 224.084 2,84% 6.364 1.481 17,7 36,4 107,1 5,8
1955 194.748 2,78% 5.416 1.286 17,4 35,5 106,3 5,1
1950 169.982 2,66% 4.514 976 17,0 35,3 105,6 4,4

Bảng dự báo dân số Bhutan

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
796.682 0,69% 5.477 455 30,5 73,5 114,6 20,8
2030 820.694 0,56% 4.626 -4 33,0 74,8 113,7 21,4
2035 843.202 0,55% 4.661 605 35,3 76,0 112,9 22,0
2040 862.129 0,37% 3.183 67 37,6 77,1 112,1 22,5
2045 876.173 0,27% 2.353 509 39,9 78,1 111,4 22,8
2050 882.340 0,12% 1.013 566 42,2 79,1 110,6 23,0
2055 883.406 -0,07% -580 136 44,2 80,0 109,8 23,0
2060 878.277 -0,22% -1.884 -124 46,1 81,0 109,0 22,9
2065 867.231 -0,37% -3.247 -386 47,6 81,9 108,2 22,6
2070 849.494 -0,43% -3.657 344 48,1 82,7 107,5 22,1
2075 825.862 -0,58% -4.815 246 48,6 83,5 106,8 21,5
2080 799.952 -0,72% -5.727 -13 48,8 84,3 106,4 20,8
2085 771.297 -0,72% -5.535 336 49,1 85,0 106,2 20,1
2090 741.734 -0,79% -5.845 -192 49,5 85,7 106,1 19,3
2095 714.353 -0,73% -5.206 110 49,7 86,3 106,2 18,6
2100 690.432 -0,74% -5.102 -163 49,7 86,9 106,5 18,0

Dân số các tôn giáo ở Bhutan

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 <10.000 <10.000 160.000 540.000 10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2020 <10.000 <10.000 190.000 620.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000
2030 <10.000 <10.000 200.000 680.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000
2040 <10.000 <10.000 220.000 720.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000
2050 <10.000 <10.000 220.000 740.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 <1,0 <1,0 22,6 74,7 1,9 <1,0 <1,0 <1,0
2020 <1,0 <1,0 22,5 74,7 1,9 <1,0 <1,0 <1,0
2030 <1,0 <1,0 22,5 74,7 1,9 <1,0 <1,0 <1,0
2040 <1,0 <1,0 22,5 74,7 1,9 <1,0 <1,0 <1,0
2050 <1,0 <1,0 22,5 74,7 1,9 <1,0 <1,0 <1,0
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *