Chuyên mục
Dân số

Dân số Slovakia

Dân số Slovakia là 5.506.760 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm .

Thông tin nhanh về Dân số Slovakia năm

  • Dân số (người): 5.506.760
  • % dân số Thế giới: 0,07%
  • Xếp hạng Thế giới: 120
  • % thay đổi hàng năm: –0,47%
  • Thay đổi hàng năm (người): –25.627
  • Di cư ròng (người): –21.027
  • Mật độ (người/Km²): 112
  • Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ): 95,4
  • Tỷ suất sinh sản: 1,56
  • Tuổi trung vị: 41,8
  • Tuổi thọ bình quân: 78,5

Bảng dân số Slovakia và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
5.506.760 -0,47% -25.627 -21.027 41,8 78,5 95,4 112,3
5.518.055 0,06% 3.037 4.933 41,3 78,3 95,4 112,5
2022 5.473.197 1,58% 86.679 92.314 40,9 77,0 95,4 111,6
2021 5.442.759 -0,47% -25.804 -8.172 40,5 74,6 95,5 111,0
2020 5.455.024 0,02% 1.275 4.350 40,2 76,9 95,5 111,3
2015 5.420.278 0,09% 4.876 2.549 38,2 76,7 95,1 110,5
2010 5.391.851 0,11% 5.692 -1.814 36,1 75,5 94,8 110,0
2005 5.376.695 0,00% 200 -561 34,5 74,2 94,6 109,7
2000 5.379.999 0,02% 820 -831 33,0 73,1 94,5 109,7
1995 5.354.282 0,15% 7.978 -30 31,5 72,3 94,9 109,2
1990 5.266.078 0,28% 14.698 -9.402 30,3 70,8 95,4 107,4
1985 5.151.166 0,60% 30.940 -6.068 29,1 70,7 96,1 105,1
1980 4.976.655 0,78% 38.921 -5.522 27,9 70,4 96,7 101,5
1975 4.739.166 1,02% 48.373 -4.652 27,2 70,3 97,1 96,7
1970 4.525.871 0,73% 32.816 -4.919 27,3 69,7 97,5 92,3
1965 4.365.047 0,89% 38.831 -8.707 26,9 70,3 97,9 89,0
1960 4.124.442 1,49% 61.270 4.344 26,7 70,3 97,6 84,1
1955 3.797.353 1,86% 70.742 4.280 26,4 67,8 96,2 77,4
1950 3.465.747 1,58% 54.722 -5.540 26,0 60,8 94,3 70,7

Bảng dự báo dân số Slovakia

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
5.474.881 -0,70% -38.130 -31.377 42,3 78,7 95,4 111,7
2030 5.401.392 -0,29% -15.819 -372 44,4 79,5 95,3 110,2
2035 5.307.343 -0,41% -21.488 -423 46,4 80,3 95,4 108,2
2040 5.192.010 -0,47% -24.376 -400 48,0 81,1 95,7 105,9
2045 5.066.919 -0,50% -25.437 -296 49,1 81,9 96,0 103,3
2050 4.936.488 -0,55% -26.932 -339 49,3 82,6 96,4 100,7
2055 4.795.153 -0,62% -29.932 -182 49,0 83,3 96,7 97,8
2060 4.635.020 -0,73% -34.039 -283 49,3 84,0 97,0 94,5
2065 4.457.251 -0,82% -36.748 -287 49,8 84,7 97,2 90,9
2070 4.271.288 -0,87% -37.161 -233 50,4 85,3 97,6 87,1
2075 4.090.677 -0,85% -34.715 -324 50,7 85,9 98,1 83,4
2080 3.926.992 -0,78% -30.729 -263 50,5 86,5 98,6 80,1
2085 3.783.276 -0,71% -26.928 -206 50,2 87,1 99,1 77,2
2090 3.656.440 -0,66% -24.080 -216 50,3 87,7 99,5 74,6
2095 3.539.974 -0,64% -22.712 -219 50,7 88,2 99,7 72,2
2100 3.427.216 -0,66% -22.580 -220 51,4 88,8 99,7 69,9

Dân số các tôn giáo ở Slovakia

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 4.660.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 780.000
2020 4.640.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 880.000
2030 4.550.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 940.000
2040 4.360.000 30.000 <10.000 10.000 10.000 <10.000 <10.000 980.000
2050 4.160.000 40.000 <10.000 10.000 10.000 <10.000 <10.000 990.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 85,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 14,3
2020 83,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 15,8
2030 82,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 17,0
2040 80,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 18,1
2050 79,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 19,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *