Dân số

Dân số Khánh Hòa

Chia sẻ
Dân số Khánh Hòa
Chia sẻ

Dân số Khánh Hòa là 1.253.970người tính đến năm 2022 theo ước tính trung bình của Tổng cục Thống kê Việt Nam, đứng thứ 30cả nước.

Dân số Khánh Hòa năm 2022

Dân số Khánh Hòa

  • Dân số trung bình: 1.253.970
  • % Dân số cả nước: 1,26
  • Xếp hạng cả nước: 30
  • Diện tích (Km2): 5.200
  • Mật độ dân số (Người/ Km2): 241
  • Tỷ lệ tăng dân số (%): 0,47
  • Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰): 9,90
  • Tỷ suất di cư thuần (‰): -3,15
  • Tỷ suất sinh: 1,88
  • Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ): 99,46
  • Tuổi thọ trung bình: 73,93

Bảng dân số Khánh Hòa (2022 và lịch sử)

NămDân số trung bình% Dân số cả nướcXếp hạng cả nướcDiện tích (Km2)Mật độ dân số (Người/ Km2)Tỷ lệ tăng dân số (%)Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰)Tỷ suất di cư thuần (‰)Tỷ suất sinhTỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ)Tuổi thọ trung bình
20221.253.9701,26305.2002410,479,9-3,21,999,573,9
20211.248.0601,27305.2002400,617,0-2,01,899,273,9
20201.240.4401,27315.2002390,628,8-1,51,899,273,5
20191.232.8001,28315.1382400,687,7-1,91,899,173,9
20181.232.4001,30335.1382400,675,4-0,91,498,973,8
20171.222.2001,30335.1382380,766,70,71,698,8
20161.213.8001,31325.1382360,745,6-2,21,898,6
20151.205.3001,31315.2182310,527,5-3,31,898,4
20141.196.9001,32315.2182290,715,9-3,81,798,3
20131.188.4001,32305.2182280,709,6-1,22,098,6
20121.180.1001,33305.2182260,759,9-2,42,098,2
20111.171.4001,33305.2182250,618,5-3,41,997,9

 Dân số các dân tộc tại Khánh Hòa

TTDân tộc Dân số dân tộc tại Khánh Hòa Nam Nữ% dân số Khánh HòaDân số dân tộc cả nước% dân số dân tộc cả nước
1Kinh1.159.101576.912582.18994,15%82.085.8261,41%
2Raglay55.84427.46428.3804,54%146.61338,09%
3Cơ Ho5.7242.8042.9200,46%200.8002,85%
4Ê đê3.7591.8241.9350,31%398.6710,94%
5Hoa1.9691.1308390,16%749.4660,26%
6Tày1.6828728100,14%1.845.4920,09%
7Nùng9914845070,08%1.083.2980,09%
8Mường7544093450,06%1.452.0950,05%
9Chăm3251511740,03%178.9480,18%
10Thái2271141130,02%1.820.9500,01%
11Khmer187105820,02%1.319.6520,01%
12Dao11652640,01%891.1510,01%
13Gia Rai8735520,01%513.9300,02%
14Thổ5426280,00%91.4300,06%
15Ba Na362340,00%286.9100,01%
16Hrê2616100,00%149.4600,02%
17Lào2515100,00%17.5320,14%
18Chu Ru231490,00%23.2420,10%
19Sán Chay197120,00%201.3980,01%
20Xơ Đăng153120,00%212.2770,01%
21Mnông133100,00%127.3340,01%
22Bru Vân Kiều11650,00%94.5980,01%
23Sán Dìu10550,00%183.0040,01%
24Khơ mú10370,00%90.6120,01%
25Xtiêng10280,00%100.7520,01%
26Gié Triêng7160,00%63.3220,01%
27Mông6330,00%1.393.5470,00%
28Co5230,00%40.4420,01%
29Giáy4130,00%67.8580,01%
30Cơ Tu220,00%74.1730,00%
31Chứt220,00%7.5130,03%
32Chơ Ro110,00%29.5200,00%
33Ngái110,00%1.6490,06%
34Mạ110,00%50.3220,00%
35Xinh Mun110,00%29.5030,00%
36Brâu110,00%5250,19%
37Tà Ôi52.3560,00%
38Si La9090,00%
39La Ha10.1570,00%
40Hà Nhì25.5390,00%
41Kháng16.1800,00%
42Rơ Măm6390,00%
43Bố Y3.2320,00%
44Mảng4.6500,00%
45Phù Lá12.4710,00%
46Pà Thẻn8.2480,00%
47Pu Péo9030,00%
48Lô Lô4.8270,00%
49La Chí15.1260,00%
50Ơ Đu4280,00%
51Cống2.7290,00%
52La Hủ12.1130,00%
53Lự6.7570,00%
54Cờ Lao4.0030,00%

Xem thêm:

Bài viết cùng chuyên mục
Dân số thế giới: Danh sách dân số theo quốc gia
Dân số

Dân số thế giới: Danh sách dân số theo quốc gia

Thống kê dân số các nước trên thế giới mới nhất 2024...

Dân số Việt Nam: Thống kê dân số tại Việt Nam
Dân số

Dân số Việt Nam: Thống kê dân số tại Việt Nam

Thống kê dân số việt nam mới nhất 2024 theo 64 tỉnh...

Dân số Algeria
Dân số

Dân số Algeria

Dân số Algeria là 46.814.308 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm ,...

Dân số Ma-rốc
Dân số

Dân số Ma-rốc

Dân số Ma-rốc (Morocco) là 38.081.173 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm...

Dân số Tunisia
Dân số

Dân số Tunisia

Dân số Tunisia là 12.277.109 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm ,...

Dân số Libya
Dân số

Dân số Libya

Dân số Libya là 7.381.023 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm ,...

Dân số Zimbabwe
Dân số

Dân số Zimbabwe

Dân số Zimbabwe là 16.634.373 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm ,...

Dân số Nam Sudan
Dân số

Dân số Nam Sudan

Dân số Nam Sudan là 11.943.408 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm...