Chuyên mục
Dân số

Dân số Ba Lan

Dân số Ba Lan là 38.539.201 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm .

Thông tin nhanh về Dân số Ba Lan năm

  • Dân số (người): 38.539.201
  • % dân số Thế giới: 0,47%
  • Xếp hạng Thế giới: 39
  • % thay đổi hàng năm: –0,90%
  • Thay đổi hàng năm (người): –345.074
  • Di cư ròng (người): –238.062
  • Mật độ (người/Km²): 126
  • Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ): 94,0
  • Tỷ suất sinh sản: 1,30
  • Tuổi trung vị: 41,8
  • Tuổi thọ bình quân: 78,8

Bảng dân số Ba Lan và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
38.539.201 -0,90% -345.074 -238.062 41,8 78,8 94,0 125,9
38.762.844 -0,26% -102.211 -7.824 41,3 78,6 94,0 126,6
2022 38.385.739 2,23% 856.420 967.744 40,9 77,9 94,0 125,4
2021 38.040.302 -0,44% -165.545 2.251 40,5 75,6 94,1 124,2
2020 38.171.012 -0,25% -95.876 3.920 40,1 76,6 94,2 124,7
2015 38.266.314 0,00% -758 3.887 38,3 77,6 94,1 125,0
2010 38.095.351 0,43% 162.381 119.623 36,9 76,3 93,0 124,4
2005 38.124.379 -0,11% -42.464 -41.942 35,6 75,1 93,7 124,5
2000 38.258.071 -0,02% -9.319 -15.921 34,3 73,6 94,0 124,9
1995 38.364.667 -0,01% -5.534 -52.989 32,9 72,0 94,5 125,3
1990 38.055.455 0,27% 103.462 -50.339 31,4 70,6 95,0 124,3
1985 37.200.853 0,73% 272.460 -27.277 29,8 70,5 95,2 121,5
1980 35.576.519 0,89% 317.616 -42.420 28,5 70,5 95,0 116,2
1975 33.964.399 0,95% 322.308 -31.346 27,4 70,6 94,9 110,9
1970 32.542.633 0,62% 201.673 -66.859 27,3 69,6 94,5 106,3
1965 31.288.336 0,92% 287.987 -21.658 26,5 69,4 94,3 102,2
1960 29.575.966 1,44% 426.700 -6.306 25,6 67,1 93,7 96,6
1955 27.063.640 1,77% 478.683 -28.167 25,2 63,1 92,3 88,4
1950 24.780.161 1,75% 433.130 -18.514 24,8 58,3 91,1 80,9

Bảng dự báo dân số Ba Lan

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
38.140.910 -1,18% -451.509 -330.820 42,5 79,0 93,9 124,6
2030 37.198.543 -0,48% -176.623 -5.963 45,0 79,8 93,8 121,5
2035 36.243.787 -0,56% -201.861 -4.055 47,4 80,7 93,7 118,4
2040 35.179.554 -0,63% -222.315 -5.282 49,3 81,5 93,8 114,9
2045 34.031.059 -0,70% -237.066 -4.972 50,8 82,3 94,1 111,1
2050 32.814.096 -0,76% -250.687 -4.478 51,8 83,0 94,6 107,2
2055 31.520.111 -0,85% -267.650 -4.901 52,1 83,7 94,9 102,9
2060 30.139.158 -0,94% -284.562 -1.900 52,5 84,4 95,0 98,4
2065 28.661.471 -1,07% -305.278 -3.047 53,6 85,0 95,1 93,6
2070 27.103.555 -1,16% -314.773 -1.184 54,4 85,6 95,3 88,5
2075 25.533.666 -1,21% -308.888 -2.484 55,1 86,2 95,7 83,4
2080 24.037.703 -1,20% -287.488 -2.141 55,2 86,8 96,3 78,5
2085 22.670.483 -1,14% -257.831 -1.855 54,8 87,4 96,8 74,0
2090 21.452.557 -1,07% -229.959 -2.411 54,5 87,9 97,3 70,1
2095 20.355.965 -1,03% -209.870 -2.111 54,7 88,5 97,5 66,5
2100 19.329.839 -1,04% -201.153 -1.073 55,3 89,0 97,5 63,1

Dân số các thành phố của Ba Lan

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số  Dân số % thay đổi
292 Warsaw 1.799.451 1.797.516 0,1%
778 Krakow 769.396 769.417 0,0%

Dân số các tôn giáo ở Ba Lan

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 36.100.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000 <10.000 2.150.000
2020 35.120.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000 <10.000 2.780.000
2030 33.550.000 40.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000 <10.000 3.330.000
2040 31.180.000 60.000 <10.000 10.000 <10.000 10.000 <10.000 3.830.000
2050 28.880.000 80.000 <10.000 10.000 <10.000 10.000 <10.000 4.270.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 94,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 5,6
2020 92,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 7,3
2030 90,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 9,0
2040 88,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 10,9
2050 86,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 12,8

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *