1. Định nghĩa Kinh (經) sợi chỉ dọc, 行 (hành: đi, tản bộ). Kinh hành là đi thẳng hay “đi tới đi lui” (走来走去) hay Thiền hành, tản bộ trong chánh niệm; 2. Địa điểm đi Kinh hành Thiền giả đi tản bộ ở vùng đất trống (空曠之䖏) hoặc dưới một bóng râm (遮蔭的空地). Một […]