Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Khơ mú ở Việt Nam

Dân số dân tộc Khơ mú ở Việt Nam là 90.612 người, chiếm 0,09% dân số cả nước, bao gồm 45.494 nam và45.118 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Khơ mú là dân tộc đông dân thứ 24 và dân tộc thiểu số đông thứ 23 ở Việt Nam. >> […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Cơ Tu ở Việt Nam

Dân số dân tộc Cơ Tu ở Việt Nam là 74.173 người, chiếm 0,08% dân số cả nước, bao gồm 37.096 nam và37.077 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Cơ Tu là dân tộc đông dân thứ 25 và dân tộc thiểu số đông thứ 24 ở Việt Nam. >> […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Giáy ở Việt Nam

Dân số dân tộc Giáy ở Việt Nam là 67.858 người, chiếm 0,07% dân số cả nước, bao gồm 34.624 nam và33.234 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Giáy là dân tộc đông dân thứ 26 và dân tộc thiểu số đông thứ 25 ở Việt Nam. >> Dân số […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Gié Triêng ở Việt Nam

Dân số dân tộc Gié Triêng ở Việt Nam là 63.322 người, chiếm 0,07% dân số cả nước, bao gồm 31.152 nam và32.170 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Gié Triêng là dân tộc đông dân thứ 27 và dân tộc thiểu số đông thứ 26 ở Việt Nam. >> […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Tà Ôi ở Việt Nam

Dân số dân tộc Tà Ôi ở Việt Nam là 52.356 người, chiếm 0,05% dân số cả nước, bao gồm 26.201 nam và26.155 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Tà Ôi là dân tộc đông dân thứ 28 và dân tộc thiểu số đông thứ 27 ở Việt Nam. >> […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Mạ ở Việt Nam

Dân số dân tộc Mạ ở Việt Nam là 50.322 người, chiếm 0,05% dân số cả nước, bao gồm 24.401 nam và25.921 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Mạ là dân tộc đông dân thứ 29 và dân tộc thiểu số đông thứ 28 ở Việt Nam. >> Dân số […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Co ở Việt Nam

Dân số dân tộc Co ở Việt Nam là 40.442 người, chiếm 0,04% dân số cả nước, bao gồm 20.548 nam và19.894 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Co là dân tộc đông dân thứ 30 và dân tộc thiểu số đông thứ 29 ở Việt Nam. >> Dân số […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Chơ Ro ở Việt Nam

Dân số dân tộc Chơ Ro ở Việt Nam là 29.520 người, chiếm 0,03% dân số cả nước, bao gồm 14.822 nam và14.698 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Chơ Ro là dân tộc đông dân thứ 31 và dân tộc thiểu số đông thứ 30 ở Việt Nam. >> […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Xinh Mun ở Việt Nam

Dân số dân tộc Xinh Mun ở Việt Nam là 29.503 người, chiếm 0,03% dân số cả nước, bao gồm 14.793 nam và14.710 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Xinh Mun là dân tộc đông dân thứ 32 và dân tộc thiểu số đông thứ 31 ở Việt Nam. >> […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Hà Nhì ở Việt Nam

Dân số dân tộc Hà Nhì ở Việt Nam là 25.539 người, chiếm 0,03% dân số cả nước, bao gồm 12.895 nam và12.644 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Hà Nhì là dân tộc đông dân thứ 33 và dân tộc thiểu số đông thứ 32 ở Việt Nam. >> […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Chu Ru ở Việt Nam

Dân số dân tộc Chu Ru ở Việt Nam là 23.242 người, chiếm 0,02% dân số cả nước, bao gồm 11.363 nam và11.879 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Chu Ru là dân tộc đông dân thứ 34 và dân tộc thiểu số đông thứ 33 ở Việt Nam. >> […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Lào ở Việt Nam

Dân số dân tộc Lào ở Việt Nam là 17.532 người, chiếm 0,02% dân số cả nước, bao gồm 8.991 nam và8.541 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Lào là dân tộc đông dân thứ 35 và dân tộc thiểu số đông thứ 34 ở Việt Nam. >> Dân số […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Ba Na ở Việt Nam

Dân số dân tộc Ba Naở Việt Nam là 286.910người, chiếm 0,30% dân số cả nước, bao gồm 141.758nam và145.152 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Ba Na là dân tộc đông dân thứ 12 và dân tộc thiểu số đông thứ 11 ở Việt Nam. >> Dân số các […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Xơ Đăng ở Việt Nam

Dân số dân tộc Xơ Đăngở Việt Nam là 212.277 người, chiếm 0,22% dân số cả nước, bao gồm 104.513 nam và107.764nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Xơ Đăng là dân tộc đông dân thứ 13 và dân tộc thiểu số đông thứ 12 ở Việt Nam. >> Dân số […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Sán Chay ở Việt Nam

Dân số dân tộc Sán Chayở Việt Nam là 201.398người, chiếm 0,21% dân số cả nước, bao gồm 102.750nam và98.648 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Sán Chay là dân tộc đông dân thứ 14 và dân tộc thiểu số đông thứ 13 ở Việt Nam. >> Dân số các […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Cơ Ho ở Việt Nam

Dân số dân tộc Cơ Ho ở Việt Nam là 200.800 người, chiếm 0,21% dân số cả nước, bao gồm 98.569 nam và102.231nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Cơ Ho là dân tộc đông dân thứ 15 và dân tộc thiểu số đông thứ 14 ở Việt Nam. >> Dân […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Sán Dìu ở Việt Nam

Dân số dân tộc Sán Dìu ở Việt Nam là 183.004người, chiếm 0,19% dân số cả nước, bao gồm 94.743nam và88.261 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Sán Dìulà dân tộc đông dân thứ 16 và dân tộc thiểu số đông thứ 15 ở Việt Nam. >> Dân số các […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Chăm ở Việt Nam

Dân số dân tộc Chăm ở Việt Nam là 178.948 người, chiếm 0,19% dân số cả nước, bao gồm 87.838 nam và91.110nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Chămlà dân tộc đông dân thứ 17 và dân tộc thiểu số đông thứ 16 ở Việt Nam. >> Dân số các dân […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Hrê ở Việt Nam

Dân số dân tộc Hrêở Việt Nam là 178.948 người, chiếm 0,16% dân số cả nước, bao gồm 87.838 nam và91.110nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Hrêlà dân tộc đông dân thứ 18 và dân tộc thiểu số đông thứ 17 ở Việt Nam. >> Dân số các dân tộc […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số dân tộc Raglay ở Việt Nam

Dân số dân tộc Raglayở Việt Nam là 146.613người, chiếm 0,15% dân số cả nước, bao gồm 71.628nam và74.985 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019. Raglaylà dân tộc đông dân thứ 19 và dân tộc thiểu số đông thứ 18 ở Việt Nam. >> Dân số các dân tộc Việt […]