Chuyên mục
Dân số

Dân số Trinidad and Tobago

Dân số Trinidad and Tobago là 1.507.782 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Trinidad and Tobago là quốc gia ở Caribe có diện tích 5.130 Km2. Thông tin nhanh về dân số Trinidad and Tobago Dân số (người): 1.507.782 % dân số Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Uganda

Dân số Uganda là 50.015.092 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Uganda là quốc gia ở Đông Phi có diện tích 199.810 Km2. Thông tin nhanh về dân số Uganda Dân số (người): 50.015.092 % dân số Thế giới: 0,61% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Mozambique

Dân số Mozambique là 34.631.766 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Mozambique là quốc gia ở Đông Phi có diện tích 786.380 Km2. Thông tin nhanh về dân số Mozambique Dân số (người): 34.631.766 % dân số Thế giới: 0,42% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Madagascar

Dân số Madagascar là 31.964.956 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Madagascar là quốc gia ở Đông Phi có diện tích 581.795 Km2. Thông tin nhanh về dân số Madagascar Dân số (người): 31.964.956 % dân số Thế giới: 0,39% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Malawi

Dân số Malawi là 21.655.286 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Malawi là quốc gia ở Đông Phi có diện tích 94.280 Km2. Thông tin nhanh về dân số Malawi Dân số (người): 21.655.286 % dân số Thế giới: 0,27% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Zambia

Dân số Zambia là 21.314.956 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Zambia là quốc gia ở Đông Phi có diện tích 743.390 Km2. Thông tin nhanh về dân số Zambia Dân số (người): 21.314.956 % dân số Thế giới: 0,26% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Malta

Dân số Malta là 539.607 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Malta là quốc gia ở Nam Âu có diện tích 320 Km2. Thông tin nhanh về Dân số Malta Dân số (người): 539.607 % dân số Thế giới: 0,01% Xếp hạng Thế […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Andorra

Dân số Andorra là 81.938 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Andorra là quốc gia ở Nam Âu có diện tích 470 Km2. Thông tin nhanh về Dân số Andorra Dân số (người): 81.938 % dân số Thế giới: 0,00% Xếp hạng Thế […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Armenia

Dân số Armenia là 2.973.840 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Armenia là quốc gia ở Tây Á có diện tích 28.470 Km2. Thông tin nhanh về Dân số Armenia Dân số (người): 2.973.840 % dân số Thế giới: 0,04% Xếp hạng Thế […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Cyprus

Dân số Cyprus là 1.358.282 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Cyprus là quốc gia ở Tây Á có diện tích 9.240 Km2. Thông tin nhanh về Cyprus Dân số (người): 1.358.282 % dân số Thế giới: 0,02% Xếp hạng Thế giới: 158 % […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Litva (Lithuania)

Dân số Litva là 2.859.110 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Litva là quốc gia ở Bắc Âu có diện tích 62.674 Km2. Thông tin nhanh về dân số Litva Dân số (người): 2.859.110 % dân số Thế giới: 0,04% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Latvia

Dân số Latvia là 1.871.871 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Latvia là quốc gia ở Bắc Âu có diện tích 62.200 Km2. Thông tin nhanh về dân số Latvia Dân số (người): 1.871.871 % dân số Thế giới: 0,02% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Estonia

Dân số Estonia là 1.360.546 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Estonia là quốc gia ở Bắc Âu có diện tích 42.390 Km2. Thông tin nhanh về dân số Estonia Dân số (người): 1.360.546 % dân số Thế giới: 0,02% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Iceland

Dân số Iceland là 393.396 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Iceland là quốc gia ở Bắc Âu có diện tích 100.250 Km2. Thông tin nhanh về dân số Iceland Dân số (người): 393.396 % dân số Thế giới: 0,00% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Guatemala

Dân số Guatemala là 18.406.359 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Guatemala là quốc gia ở Trung Mỹ có diện tích 107.160 Km2. Thông tin nhanh về dân số Guatemala Dân số (người): 18.406.359 % dân số Thế giới: 0,23% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Honduras

Dân số Honduras là 10.825.703 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Honduras là quốc gia ở Trung Mỹ có diện tích 111.890 Km2. Thông tin nhanh về dân số Honduras Dân số (người): 10.825.703 % dân số Thế giới: 0,13% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Nicaragua

Dân số Nicaragua là 6.916.140 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Nicaragua là quốc gia ở Trung Mỹ có diện tích 120.340 Km2. Thông tin nhanh về dân số Nicaragua Dân số (người): 6.916.140 % dân số Thế giới: 0,08% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số El Salvador

Dân số El Salvador là 6.338.193 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . El Salvador là quốc gia ở Trung Mỹ có diện tích 20.720 Km2. Thông tin nhanh về dân số El Salvador Dân số (người): 6.338.193 % dân số Thế giới: 0,08% Xếp […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Ireland

Dân số Ireland là 5.255.017 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Ireland Dân số (người): 5.255.017 % dân số Thế giới: 0,06% Xếp hạng Thế giới: 124 % thay đổi hàng năm: 1,05% Thay đổi hàng năm […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Bosnia and Herzegovina

Dân số Bosnia and Herzegovina là 3.164.253 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Bosnia and Herzegovina Dân số (người): 3.164.253 % dân số Thế giới: 0,04% Xếp hạng Thế giới: 136 % thay đổi hàng năm: –0,72% […]