Bảng mã lỗi máy lạnh Gree đầy đủ và cách khắc phục hiệu quả

Bảng mã lỗi máy lạnh Gree

Các dòng máy lạnh nói chung và dòng Gree nói riêng trong quá trình sử dụng chắc chắn sẽ không tránh khỏi việc xuất hiện các lỗi. Cùng xem bảng tổng hợp mã lỗi máy lạnh Gree đầy đủ nhất cùng cách khắc phục ngay trong bài viết sau của saotuvi.com!

Bảng mã lỗi máy lạnh Gree

1. Tổng hợp các bảng mã lỗi các dòng máy lạnh Gree

1.1 Bảng mã lỗi máy lạnh Gree LOMO

Mã lỗi

Tình trạng lỗi

Nguyên nhân

Cách khắc phục

F1, F2

Máy dừng hoạt động khi đạt nhiệt độ yêu cầu.

Chế độ làm lạnh/sấy khô: Quạt dàn lạnh hoạt động, các linh kiện khác bị hư, ngừng hoạt đông.

Chế độ sưởi: bị hư, ngừng hoạt đông.

Dây kết nối cảm biến nhiệt độ.

Chạm chân linh kiện.

Cảm biến nhiệt độ môi trường hỏng.

Hỏng mainboard.

Kiểm tra dây kết nối cảm biến và bo mạch.

 Kiểm tra nhiệt độ môi trường.

 Kiểm tra bo mạch.

E5

Chế độ làm lạnh/sấy khô: Quạt dàn lạnh hoạt động, dàn lòng bị hư, ngừng hoạt đông.

Chế độ sưởi: bị hư, ngừng hoạt đông.

Điện áp không ổn định.

 Đo dòng điện dây trực tiếp trên bo mạch vượt quá mức.

 Trao đổi nhiệt cả trong và ngoài nhà không sạch.

 Quạt không chạy hoặc tốc độ quá thấp.

 Máy nén hoạt động không bình thường (có âm thanh lạ, rò rỉ dầu, nhiệt độ vỏ quá cao,…).

 Tắc nghẽn trong hệ thống.

Kiểm tra nguồn điện có ổn định.

E8

Hệ thống ngừng hoạt động.

Trao đổi nhiệt cả trong và ngoài nhà quá bẩn, các hướng gió bị chặn.

 Quạt không chạy hoặc tốc độ quá thấp.

 Máy nén hoạt động không bình thường (có âm thanh lạ, rò rỉ dầu, nhiệt độ vỏ quá cao,…).

 Tắc nghẽn trong hệ thống.

 Cảm biến nhiệt độ của bo mạch cảm nhận sai.

Xem xét  tụ quạt dàn lạnh. Nếu tụ quạt không có điện thì bạn hãy quay dàn lạnh, còn có điện là do hỏng bo mạch. Vì vậy, bạn cần sửa chữa bo mạch.

C5

Máy không chạy điều khiển và màn hình vẫn hoạt động bình thường.

Không có Jumper (miếng nhựa nhỏ có chất dẫn điện) bảo vệ trên bo.

 Jumper gắn sai hoặc không chặt.

 Hỏng Jumper.

 Hỏng bo mạch.

Xem xét  Jumper.

 Xem xét  bo mạch.

H6

Quạt dàn nóng, dàn lạnh, máy nén bị hư, ngừng hoạt đông.

 Cánh cửa đảo gió dừng ở 1 vị trí.

Dây nguồn mô tơ quạt dàn lạnh lỏng lẻo.

Dây điều khiển motor quạt dàn lạnh lỏng lẻo.

Cánh quạt dàn lạnh quay không đều hoặc bị kẹt.

Hỏng mô tơ.

Xem xét  sự kết nối giữa mô tơ và bo mạch.

H3

Máy bị hư, ngừng hoạt đông.

Trao đổi nhiệt cả trong và ngoài nhà quá bẩn, các hướng gió hồi, thổi bị chặn.

Quạt không chạy hoặc tốc độ quá thấp.

Máy nén hoạt động không bình thường (có âm thanh lạ, rò rỉ dầu, nhiệt độ vỏ quá cao,…).

Tắc nghẽn trong hệ thống.

Công tắc áp suất cao

Gas bị rò rỉ, khiến bảo vệ quá nóng cho máy nén.

Xem xét  gas, công tắc áp suất, máy nén, trao đổi nhiệt cả trong và ngoài nhà.

U8

Máy bị hư, ngừng hoạt đông.

Hỏng tụ quạt dàn lạnh hoặc bo mạch.

Xem xét  tụ quạt dàn lạnh hoặc bo mạch.

F0

Máy bị hư, ngừng hoạt đông

Rò rỉ gas.

Cảm biến dàn trong nhà không bình thường.

Vị trí lắp đặt sai.

Máy nén hoạt động không bình thường.

Xem xét  gas, công tắc áp suất, máy nén, trao đổi nhiệt cả trong và ngoài nhà.

Xem thêm: Cập nhật tổng hợp mã lỗi máy lạnh toshiba đầy đủ nhất 2023

1.2 Bảng mã lỗi máy lạnh Gree Change

Mã lỗi

Tình trạng lỗi

Nguyên nhân

Cách khắc phục

EE

Đèn LED (heating) ngưng 3 giây , nháy 15 lần.

Lỗi board dàn lạnh.

Thay bo mạch dàn lạnh.

E2

Đèn LED (running) ngưng 3 giây , nháy 2 lần.

Lỗi bảo vệ chống đóng băng.

Tăng nhiệt độ môi trường.

H4

Đèn LED (heating) ngưng 3 giây , nháy 4 lần.

Hệ thống quá tải.

Xem xét  và làm sạch dàn bay hơi và dàn giải nhiệt.

H3

Đèn LED (heating) ngưng 3 giây , nháy 3 lần.

Lỗi quá tải máy nén.

Xem xét  kết nối dây.

H6

Đèn LED (running) ngưng 3 giây , nháy 11 lần.

Bo không nhận được tín hiệu từ mô tơ dàn lạnh.

Xem xét  kết nối mô tơ và bo mạch.

H7

Đèn LED (heating) ngưng 3 giây , nháy 7 lần.

Mất đồng bộ.

Xem xét  điện trở máy nén, điện trở tiếp đất, bo dàn nóng.

F1

Đèn LED (cooling) ngưng 3 giây , nháy 1 lần.

Lỗi cảm biến nhiệt độ môi trường dàn lạnh.

Xem xét  kết nối và đo điện trở của cảm biến.

F2

Đèn LED (cooling) ngưng 3 giây , nháy 2 lần.

Lỗi cảm biến nhiệt độ đường ống dàn lạnh.

Xem xét  kết nối và đo điện trở của cảm biến.

F3

Đèn LED (cooling) ngưng 3 giây , nháy 3 lần.

Lỗi cảm biến nhiệt độ môi trường dàn nóng.

Xem xét  kết nối và đo điện trở của cảm biến.

F4

Đèn LED (cooling) ngưng 3 giây , nháy 18 lần.

Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn ngưng.

Xem xét  kết nối và đo điện trở của cảm biến.

F5

Đèn LED (cooling) ngưng 3 giây , nháy 5 lần.

Lỗi cảm biến nhiệt độ đường đi của dàn nóng.

Xem xét  kết nối và đo điện trở của cảm biến.

U1

Đèn LED (heating) ngưng 3 giây , nháy 13 lần.

Lệch pha máy nén.

Thay board dàn nóng.

U5

Đèn LED (cooling) ngưng 3 giây , nháy 13 lần.

Dòng điện trong hệ thống không ổn định.

Thay board dàn nóng.

U7

Đèn LED (heating) ngưng 3 giây , nháy 20 lần.

Van 4 ngã hoạt động không bình thường.

Thay van 4 ngã.

UA

Đèn LED (cooling) và LED (heating) nháy 12 lần trong cùng 1 thời điểm.

Lỗi cài đặt, dàn nóng, dàn lạnh không bình thường.

Xem xét  và điều chỉnh dàn nóng để phù hợp với dàn lạnh.

UH

Đèn LED (cooling) và LED (heating) nhấp nháy 8 lần trong cùng 1 thời điểm.

Bo không nhận được tín hiệu từ mô tơ DC dàn nóng.

Xem xét  kết nối mô tơ DC và bo dàn nóng.

UF

Đèn LED (cooling) và LED (heating) nhấp nháy 7 lần trong cùng 1 thời điểm.

Lỗi đường truyền tín hiệu.

Thay bo mạch dàn lạnh.

UU

Đèn LED (cooling) và LED (heating) nhấp nháy 11 lần trong cùng 1 thời điểm.

Lỗi dòng điện DC quá cao.

Xem xét  bộ chuyển đổi nguồn AC và DC.

P7

Đèn LED (heating) ngưng 3 giây , nháy 18 lần.

Lỗi cảm biến nhiệt độ của tấm tản nhiệt.

Thay bo dàn nóng.

P8

Đèn LED (heating) ngưng 3 giây , nháy 19 lần.

Lỗi tấm tản nhiệt main board dàn nóng quá nóng.

Xem xét  và điều chỉnh nhiệt độ môi trường dàn nóng hoặc Xem xét  kết nối tản nhiệt.

PH

Đèn LED (cooling) ngưng 3 giây , nháy 11 lần.

Nguồn điện DC quá cao.

Xem xét  nguồn cấp AC.

PL

Đèn LED (heating) ngưng 3 giây , nháy 21 lần.

Nguồn DC quá thấp.

Xem xét  nguồn cấp AC.

E4

Đèn LED (running) ngưng 3 giây , nháy 4 lần.

Lỗi bảo vệ cảm biến nhiệt độ cao của đường đi máy nén.

Xem xét  kết nối và đo điện trở của cảm biến.

E5

Đèn LED (running) ngưng 3 giây , nháy 5 lần.

Bảo vệ quá dòng.

Xem xét  nguồn điện.

E6

Đèn LED (running) ngưng 3 giây , nháy 6 lần.

Lỗi tín hiệu.

Kiểm tra dây tín hiệu kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh, kiểm tra bo mạch của dàn nóng và dàn lạnh.

LC

Đèn LED (heating) ngưng 3 giây , nháy 11 lần.

Lỗi không khởi động được.

Kiểm tra điện trở máy nén và điện trở tiếp đất, kiểm tra board dàn nóng.

FO

Đèn LED (cooling) ngưng 3 giây , nháy 10 lần.

Lỗi xì gas.

Kiểm tra và khắc phục vị trí bị xì gas.

Xem thêm: Tổng hợp bảng mã lỗi máy lạnh aqua đầy đủ và cách khắc phục

2. Sửa các lỗi máy lạnh Gree thường xuyên gặp

Kiểm tra dây kết nối cảm biến nhiệt độ dàn lạnh và mainboard.

Thay cảm biến nếu dây và mạch tốt.

Sửa hoặc thay bo mạch dàn lạnh nếu cần.

Kiểm tra dây nguồn và dây kết nối motor quạt dàn lạnh.

Kiểm tra cánh quạt dàn lạnh có bị kẹt không.

Thay motor quạt dàn lạnh mới nếu cần.

Kiểm tra Jumper trên Board gắn.

Thay thế bảo vệ Jumper nếu bị hỏng.

Sửa chữa bo mạch nếu bảo vệ Jumper tốt nhưng bo mạch bị hỏng.

Kiểm tra tụ quạt dàn lạnh.

Thay tụ quạt mới nếu không có điện cấp vào.

Sửa chữa hoặc thay bo mạch nếu tụ quạt có điện nhưng bo mạch bị hỏng.

Kiểm tra hệ thống đường ống, dàn nóng, và dàn lạnh để tìm hở.

Hàn lại để khắc phục hở nếu có.

Sửa các lỗi máy lạnh Gree thường xuyên gặp

Xem thêm: Bảng mã lỗi máy lạnh Samsung chi tiết và cách khắc phục

3. Lưu ý khi tiến hành sửa chữa máy lạnh Gree

Để sử dụng điều hòa Gree một cách hiệu quả, hãy lưu ý những điều sau:

sử dụng điều hòa Gree một cách hiệu quả
Đặt nhiệt độ thích hợp

Xem thêm: Tổng hợp mã lỗi máy lạnh Sharp | Cách kiểm tra và khắc phục

4. Tham khảo dịch vụ sửa chữa máy lạnh Gree đảm bảo tại saotuvi.com

Dịch vụ sửa chữa máy lạnh đảm bảo tại saotuvi.com mang đến cho bạn sự yên tâm và tin tưởng khi gặp phải sự cố với máy lạnh của mình. Với một loạt các nhà cung cấp dịch vụ chất lượng, bạn có thể tìm thấy các chuyên gia sửa chữa máy lạnh chuyên nghiệp, có kinh nghiệm và được đảm bảo về chất lượng công việc. 

Dịch vụ tại đây cung cấp giải pháp cho các vấn đề từ nhỏ đến lớn, bao gồm cả việc khắc phục sự cố kỹ thuật, bảo dưỡng định kỳ và thay thế linh kiện hỏng. Với dịch vụ sửa chữa máy lạnh đảm bảo trên saotuvi.com, bạn có thể đảm bảo rằng điện máy, máy lạnh của bạn sẽ được khôi phục hoạt động tốt và tận hưởng không gian thoáng mát trong thời gian ngắn nhất.

sửa chữa máy lạnh Gree

Ngoài ra, bạn có thể xem thêm các đồ dùng công nghệ đang được rao bán tại đây:

5. Lời kết

Hy vọng với những thông tin về mã lỗi máy lạnh Gree trên đây của saotuvi.com đã mang đến cho bạn nhiều kiến thức hữu ích. Đừng quên theo dõi Mua Bán để cập nhật thêm nhiều thông tin hay khác nhé!

Xem thêm: Máy lạnh LG báo lỗi CH | Bảng mã lỗi CH và cách xử lý

Exit mobile version