Chuyên mục
Dân số

Dân số Latvia

Dân số Latvia là 1.871.871 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Latvia là quốc gia ở Bắc Âu có diện tích 62.200 Km2. Thông tin nhanh về dân số Latvia Dân số (người): 1.871.871 % dân số Thế giới: 0,02% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Estonia

Dân số Estonia là 1.360.546 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Estonia là quốc gia ở Bắc Âu có diện tích 42.390 Km2. Thông tin nhanh về dân số Estonia Dân số (người): 1.360.546 % dân số Thế giới: 0,02% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Iceland

Dân số Iceland là 393.396 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Iceland là quốc gia ở Bắc Âu có diện tích 100.250 Km2. Thông tin nhanh về dân số Iceland Dân số (người): 393.396 % dân số Thế giới: 0,00% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Guatemala

Dân số Guatemala là 18.406.359 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Guatemala là quốc gia ở Trung Mỹ có diện tích 107.160 Km2. Thông tin nhanh về dân số Guatemala Dân số (người): 18.406.359 % dân số Thế giới: 0,23% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Honduras

Dân số Honduras là 10.825.703 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Honduras là quốc gia ở Trung Mỹ có diện tích 111.890 Km2. Thông tin nhanh về dân số Honduras Dân số (người): 10.825.703 % dân số Thế giới: 0,13% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Nicaragua

Dân số Nicaragua là 6.916.140 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Nicaragua là quốc gia ở Trung Mỹ có diện tích 120.340 Km2. Thông tin nhanh về dân số Nicaragua Dân số (người): 6.916.140 % dân số Thế giới: 0,08% Xếp hạng Thế giới: […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số El Salvador

Dân số El Salvador là 6.338.193 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . El Salvador là quốc gia ở Trung Mỹ có diện tích 20.720 Km2. Thông tin nhanh về dân số El Salvador Dân số (người): 6.338.193 % dân số Thế giới: 0,08% Xếp […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Ireland

Dân số Ireland là 5.255.017 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Ireland Dân số (người): 5.255.017 % dân số Thế giới: 0,06% Xếp hạng Thế giới: 124 % thay đổi hàng năm: 1,05% Thay đổi hàng năm […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Bosnia and Herzegovina

Dân số Bosnia and Herzegovina là 3.164.253 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Bosnia and Herzegovina Dân số (người): 3.164.253 % dân số Thế giới: 0,04% Xếp hạng Thế giới: 136 % thay đổi hàng năm: –0,72% […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Albania

Dân số Albania là 2.791.765 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Albania Dân số (người): 2.791.765 % dân số Thế giới: 0,03% Xếp hạng Thế giới: 143 % thay đổi hàng năm: –0,71% Thay đổi hàng năm […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Bắc Macedonia

Dân số Bắc Macedonia là 1.823.009 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Bắc Macedonia Dân số (người): 1.823.009 % dân số Thế giới: 0,02% Xếp hạng Thế giới: 152 % thay đổi hàng năm: –0,49% Thay đổi […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Slovenia

Dân số Slovenia là 2.118.697 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Slovenia Dân số (người): 2.118.697 % dân số Thế giới: 0,03% Xếp hạng Thế giới: 149 % thay đổi hàng năm: –0,05% Thay đổi hàng năm […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Montenegro

Dân số Montenegro là 638.479 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Montenegro Dân số (người): 638.479 % dân số Thế giới: 0,01% Xếp hạng Thế giới: 170 % thay đổi hàng năm: –0,30% Thay đổi hàng năm […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Tanzania

Dân số Tanzania là 68.560.157 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Tanzania năm Dân số (người): 68.560.157 % dân số Thế giới: 0,84% Xếp hạng Thế giới: 22 % thay đổi hàng năm: 2,87% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Kenya

Dân số Kenya là 56.432.944 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Kenya năm Dân số (người): 56.432.944 % dân số Thế giới: 0,69% Xếp hạng Thế giới: 26 % thay đổi hàng năm: 1,94% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Ác-hen-ti-na (Argentina)

Dân số Ác-hen-ti-na hiện tại là 45.696.159 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Ác-hen-ti-na Dân số (người): 45.696.159 % dân số Thế giới: 0,56% Xếp hạng Thế giới: 35 % thay đổi hàng năm: 0,34% Thay đổi […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Peru

Dân số Peru là 34.683.444 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Peru năm Dân số (người): 34.683.444 % dân số Thế giới: 0,43% Xếp hạng Thế giới: 47 % thay đổi hàng năm: 0,95% Thay đổi hàng năm (người): 330.945 […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Venezuela

Dân số Venezuela là 28.405.543 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Venezuela năm Dân số (người): 28.405.543 % dân số Thế giới: 0,35% Xếp hạng Thế giới: 53 % thay đổi hàng năm: 0,39% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Chile

Dân số Chile là 19.764.771 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm . Thông tin nhanh về Dân số Chile năm Dân số (người): 19.764.771 % dân số Thế giới: 0,24% Xếp hạng Thế giới: 66 % thay đổi hàng năm: 0,51% Thay đổi hàng […]

Chuyên mục
Dân số

Dân số Ecuador

Dân số Ecuadorhiện tại là 18.377.367người tính đến ngày 1 tháng 7 năm , dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Dân số Ecuador năm Dân số (người): 18.377.367 % dân số Thế giới: 0,23% Xếp hạng Thế giới: 69 % thay đổi hàng năm: 1,01% Thay đổi hàng năm (người): 185.905 Thay đổi tự nhiên: 205.266 Di cư […]