1. Phúng Kinh (諷經) Trong 3 chữ này, tức 諷、誦、讀 (phúng, tụng, độc) là hình thanh, thanh bàng đều là bộ ngôn (言, lời nói), trong đó chữ PHÚNG 諷 được Khang Hi tự điển phiên thiết là: phân phụng thiết (芬鳳切), phương phụng thiết (方鳳切), tịnh Phúng, khứ thanh (並風去聲). Phúng, nghĩa là tụng […]